Category Zukan

#227 Airmd

 MantineMantain     Delvil Houndour
Skarmory Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
エアームド
Airmd
Skarmory Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim Giáp Sắt 1.7 m 50.5 kg 3.3 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Air (Không khí) và Armed (Được vũ trang) hoặc Armored (Được bọc kim)Tên Anh: Ghép từ Sky (Bầu trời) và Armory (Vũ khí)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Sturdy Weak Armor
   

– Airmd là một Pokémon chim màu xám bạc với một cái cổ dài, đôi chân và cái đuôi kim loại có màu xanh. Nó có đôi mắt vàng và mỏ nhọn với nhiều răng sắc, và một cái đỉnh đầu hình tam giác...

Read More

#226 Mantain

 DelibirdDelibird     Airmd Skarmory
Mantine Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
マンタイン
Mantain
Mantine Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Diều 2.1 m 220.0 kg 3.3 %
Ý nghĩa tên:
Ghép từ Manta (Cá đuối) và Marine (Thuộc về biển cả) hoặc Brine (Nước biển)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swift Swim hoặc Water Absorb Water Veil
   

– Mantain là một Pokémon cá đuối lớn với 2 vây to và hai dấu tròn trên lưng. Lưng nó có màu xanh dương đậm với một đường gấp khúc trên cánh. Nó có một cái đuôi cờ đuôi nheo và cặp râu dài. Hai cặp mang hiện rõ trên phần bụng nó, cũng như đôi mắt và cái miệng nhỏ của nó...

Read More

#225 Delibird

 OctilleryOkutank     Mantain Mantine
Delibird Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
デリバード
Delibird
Delibird Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuyển Phát 0.9 m 16.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Ghép từ Delivery (Vận chuyển) và Bird (Con chim)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Vital Spirit hoặc Hustle Insomnia
   

– Delibird là một Pokémon chim cánh cụt màu đỏ với một cái đuôi rỗng, màu trắng. Mặt và ngực của nó được che phủ bởi lớp lông trắng với hai phần chỏm lông 3 đỉnh nhọn phía trên mắt. Có vết đen quanh đôi mắt tròn của nó, và mỏ và đôi chân màu vàng nhạt. Có một chấm tròn nhỏ trên bụng nó. Chân nó có 2 ngón...

Read More

#224 Okutank

 RemoraidTeppouo     Delibird Delibird
Octillery Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
オクタン
Okutank
Octillery Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Phản Lực 0.9 m 28.5 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Octopus (Bạch tuộc) và Tank (Xe tăng)
Tên Anh: Ghép từ Octopus (Bạch tuộc) và Artillery (Khẩu pháo)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Suction Cups hoặc Sniper Moody
   

– Okutank là một Pokémon thân mềm màu đỏ với đôi mắt to, tròn và một cái miệng hình ống. Có những khối tròn màu vàng trên cái đầu cứng như đá của nó và những giác bám màu vàng trên tám xúc tu của nó. Okutank cái có những khối tròn và giác bám này nhỏ hơn con đực...

Read More

#223 Teppouo

 CorsolaSunnygo     Okutank Octillery
Remoraid Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
テッポウオ
Teppouo
Remoraid Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Phản Lực 0.6 m 12.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 鉄砲 (teppō “Súng”) và 魚 (uo “Con cá”)
Tên Anh: Ghép từ Remora (Cá ép) và Raid (Sự tấn công bất ngờ)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Hustle hoặc Sniper Moody
   

– Teppouo là một Pokémon cá màu xanh nhạt với đôi mắt hình đĩa và một cái miệng với 4 chiếc răng sắc nhọn. Có hai vệt màu sậm trên lưng nó, giống nòng của một khẩu súng Rouleau...

Read More

#222 Sunnygo

 PiloswineInomoo     Teppouo Remoraid
Corsola Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
サニーゴ
Sunnygo
Corsola Đực ♂: 25 %
Cái ♀: 75 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon San Hô 0.6 m 5.0 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Sunny (Nhiều nắng) và 珊瑚 (sango “San hô”)
Tên Anh: Ghép từ Coral (San hô) và Sole (Một phần của san hô) hoặc Solar (Thuộc về Mặt Trời)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Hustle hoặc Natural Cure Regenerator
   

– Sunnygo là một Pokémon nhỏ, màu hồng, hơi tròn với những nhánh san hô đang phát triển trên lưng. Có một cái sừng nhỏ, cùn trên trán nó và nó có đôi mắt hình bầu dục tròn...

Read More

#221 Inomoo

 SwinubUrimoo     Sunnygo Corsola
Piloswine Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
イノムー
Inomoo
Piloswine Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Lợn Lòi 1.1 m 55.8 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 猪 (Lợn rừng) và ブーブー (bū bū – Từ tượng thanh của tiếng lợn kêu) 
Tên Anh: Ghép từ Pilose (Nhiều lông) và Swine (Lợn lòi)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Oblivious hoặc Snow Cloak Thick Fat
   

– Inomoo là một Pokémon lớn, có lông màu nâu với một cái bướu lớn sau lưng. Nó cũng có một cặp ngà làm từ băng, tuy nhỏ nhưng có thể gây chết người...

Read More

#220 Urimoo

 MagcargoMagcargot     Inomoo Piloswine
Swinub Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ウリムー
Urimoo
Swinub Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Lợn 0.4 m 6.5 kg 29.4 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 瓜坊 (uribō –  Một loài lợn rừng con) và ブーブー (bū bū – Từ tượng thanh của tiếng lợn kêu) 
Tên Anh: Ghép từ Swine (Lợn nhà) và Nub (Cục u)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Oblivious hoặc Snow Cloak Thick Fat
   

– Sống trong thời tiết giá lạnh, Urimoo được phủ bởi lớp lông dày, màu nâu và có vằn để giữ nhiệt cho bản thân...

Read More

#174 Pupurin

Py     Togepi 
Igglybuff Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ププリン
Pupurin
Igglybuff Đực : 25%
Cái : 75%

   

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bóng Bay 0.3 m 1.0 kg 22.2%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Là phát âm tiếng Nhật của từ Pudding (Pudding), cách đọc từ プリン cũng là cách đọc trại ra từ 風船 (Bóng bay)
Tên Anh: Ghép từ Jiggly (Lắc lư) và Puff (Bánh xốp), ý chỉ mềm mềm
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Competitive Friend Guard
   

– Pupurin là một con pokemon đi bằng hai chân, nhỏ, giống bong bóng với cơ thể hoàn toàn là màu hồng...

Read More

#219 Magcargot

Slugma Magmag     Urimoo Swinub
Magcargo Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
マグカルゴ
Magcargot
Magcargo Đực : 50%
Cái : 50%
   
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Dung Nham 0.8 m 55 kg 75
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Magma: Dung nham ; Escargot: Con ốc sên
Tên Anh: Ghép từ Magma (dung nham) và Cargo (mang, vác)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Magma Armor hoặc Flame Body Weak Armor
 

– Magcargot là một pokemon ốc sên không chân, bao gồm hầu như là dung nham đỏ sáng. Đôi mắt hình bầu dục của nó khá lớn, có màu vàng với con ngươi nhỏ, và nhô lên từ trên đầu. Nó có một cái mũi phồng và có một cái miệng rộng, với hai giọt dung nham treo lủng lẳng hai bên hàm trên của nó...

Read More