Category Zukan

#220 Urimoo

 MagcargoMagcargot     Inomoo Piloswine
Swinub Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ウリムー
Urimoo
Swinub Đực ♂: 50 %
Cái ♀: 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Lợn 0.4 m 6.5 kg 29.4 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 瓜坊 (uribō –  Một loài lợn rừng con) và ブーブー (bū bū – Từ tượng thanh của tiếng lợn kêu) 
Tên Anh: Ghép từ Swine (Lợn nhà) và Nub (Cục u)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Oblivious hoặc Snow Cloak Thick Fat
   

– Sống trong thời tiết giá lạnh, Urimoo được phủ bởi lớp lông dày, màu nâu và có vằn để giữ nhiệt cho bản thân...

Read More

#174 Pupurin

Py     Togepi 
Igglybuff Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ププリン
Pupurin
Igglybuff Đực : 25%
Cái : 75%

   

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bóng Bay 0.3 m 1.0 kg 22.2%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Là phát âm tiếng Nhật của từ Pudding (Pudding), cách đọc từ プリン cũng là cách đọc trại ra từ 風船 (Bóng bay)
Tên Anh: Ghép từ Jiggly (Lắc lư) và Puff (Bánh xốp), ý chỉ mềm mềm
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Competitive Friend Guard
   

– Pupurin là một con pokemon đi bằng hai chân, nhỏ, giống bong bóng với cơ thể hoàn toàn là màu hồng...

Read More

#219 Magcargot

Slugma Magmag     Urimoo Swinub
Magcargo Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
マグカルゴ
Magcargot
Magcargo Đực : 50%
Cái : 50%
   
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Dung Nham 0.8 m 55 kg 75
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Magma: Dung nham ; Escargot: Con ốc sên
Tên Anh: Ghép từ Magma (dung nham) và Cargo (mang, vác)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Magma Armor hoặc Flame Body Weak Armor
 

– Magcargot là một pokemon ốc sên không chân, bao gồm hầu như là dung nham đỏ sáng. Đôi mắt hình bầu dục của nó khá lớn, có màu vàng với con ngươi nhỏ, và nhô lên từ trên đầu. Nó có một cái mũi phồng và có một cái miệng rộng, với hai giọt dung nham treo lủng lẳng hai bên hàm trên của nó...

Read More

#218 Magmag

Ursaring Ringuma    
Magcargot
 Magcargo

Slugma

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
マグマッグ
Magmag
Slugma Đực : 50%
Cái : 50%
  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Dung Nham 0.7 m 35 kg 190
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Magmag
Tên Anh: Ghép từ Slug (con sên) và Magma (dung nham)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Magma Armor hoặc Flame Body Weak Armor
 

– Magmag là một pokemon không chân, sinh ra từ dung nham. Cơ thể nó màu đỏ tươi, mờ dần thành màu đỏ ửng dọc theo các chi. Nó có đôi mắt to, tròn, vàng với con ngươi nhỏ. Đầu Magmag có hình bầu dục với các phần nhô lên hình ngọn lửa từ trên đôi mắt , những giọt magma treo lủng lẳng từ hàm trên của nó...

Read More

#768 Gusokumusha

Kosokumushi     Sunaba 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
グソクムシャ
Gusokumusha
Golisopod Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ Nước
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Vảy Cứng 2.9 m 108.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 大王具足虫 daiō-gusokumushi (chân giống khổng lồ), 具足 gusoku (trang bị đầy đủ), và 武者 musha (chiến binh)
Tên Anh: Ghép từ Goliath (tên chiến binh) và isopod  (bộ chân đều)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Emergency Exit  
   

– Với bộ vuốt sắc bén, nó có thể cắt đôi nước biển hay thậm chí là cả không khí. 
– Nó có đầy kỹ năng chiến đấu với 6 cánh tay...

Read More

#767 Kosokumushi

Nagetsukesaru     Gusokumusha 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
コソクムシ
Kosokumushi
Wimpod Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ Nước
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Đuôi Quay 0.5 m 12.0 kg 11.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 小 ko (nhỏ), 足 soku (chân), và 虫 mushi (bọ)
Tên Anh: Ghép từ wimp (yếu đuối) và pod (bộ chân đều)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Wimp Out  
   

– Kosokumushi rất nhút nhát và cực kỳ cẩn trọng với những âm thanh và chuyển động đột ngột. Nếu một nhóm tiếp cận chúng, chúng sẽ bỏ chạy. Khi Kosokumushi cảm thấy bị đe dọa, nó sẽ phun ra chất độc...

Read More

#217 Ringuma

 ← Himeguma     Magmag 
Ursaring Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
リングマ
Ringuma
Ursaring Đực : 50 %
Cái : 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ngủ Đông 1.8 m 125.8 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Ring (Chiếc nhẫn) hoặc rin (Cách đọc thay thế của 林 “Khu rừng”) và 熊 (kuma “Con gấu”)
Tên Anh: Ghép từ Ursa (Con gấu theo tiếng Latin) và Ring (Chiếc nhẫn) dựa trên hoa văn trên bụng nó
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Guts hoặc Quick Feet Unverve
   

– Mặc dù leo trèo giỏi nhưng Ringuma thích vặt cành bằng chân trước và ăn những trái berry rụng xuống.
– Dùng móng đánh dấu những cây có ...

Read More

#216 Himeguma

 ← Nyula     Ringuma 
Teddiursa Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヒメグマ
Himeguma
Teddiursa Đực : 50 %
Cái : 50 %
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gấu Con 0.6 m 8.8 kg 15.7 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 姫 (hime “Nhỏ”) hoặc hi (Cách đọc thay thế của 朏 “Trăng lưỡi liềm”) và 熊 (kuma “Con gấu”)
Tên Anh: Ghép từ Teddy Bear (Gấu bông) và Ursa (Con gấu theo tiếng Latin)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
 Pickup hoặc Quick Feet Honey Gather
   

– Nếu tìm thấy mật ong, hoa văn trăng khuyết trên trán Himeguma sáng lên. Nó luôn liếm lòng bàn tay ướt đẫm mật ong của mình.
– Himeguma ăn nhiều mật ong...

Read More

#215 Nyula

 ← Heracros     Himeguma 
Sneasel Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニューラ
Nyula
Sneasel Đực : 50%
Cái : 50%
  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Vuốt Sắc 0.9 m 28.0 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 潜入 (sennyū “Xâm nhập”) và 鼬 (yū “Con chồn”). Ngoài ra, có thể là sự kết hợp của New (Mới) và 野良 (nora “Ruộng hoang”). Nyu có thể ghép từ ニャー (nya “Tiếng mèo kêu”) và 鼬 (yū)
Tên Anh: Ghép từ Sneaky (Lén lút) hoặc Sneeze (Hắt hơi) và Weasel (Con chồn) 
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Inner Focus Pickpocket
   

– Lòng bàn tay và bàn chân che giấu những móng vuốt sắc nhọn...

Read More

#214 Heracros

 ← Tsubotsubo     Nyula 
Heracross Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヘラクロス
Heracros
Heracross Đực : 50%
Cái : 50%
  
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Một Sừng 1.5 m 54.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Ghép từ Heracles ( Anh hùng thần thoại Hy Lạp và là tên một loài bọ hung ở nước này) và Cross ( Vượt qua)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swarm hoặc Guts Moxie
   

– Bình thường rất hiền lành, nhưng nếu bị làm phiền khi đang ăn mật ong thì nó sẽ dùng chiếc sừng của mình truy cùng giết tận kẻ xâm phạm.
– Chiến thuật cơ bản của Heracros là chọc sừng của mình xuống dưới bụng đối phương, nâng lên và hất ra xa...

Read More