Category Zukan

#768 Gusokumusha

Kosokumushi     Sunaba 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
グソクムシャ
Gusokumusha
Golisopod Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ Nước
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Vảy Cứng 2.9 m 108.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 大王具足虫 daiō-gusokumushi (chân giống khổng lồ), 具足 gusoku (trang bị đầy đủ), và 武者 musha (chiến binh)
Tên Anh: Ghép từ Goliath (tên chiến binh) và isopod  (bộ chân đều)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Emergency Exit  
   

– Với bộ vuốt sắc bén, nó có thể cắt đôi nước biển hay thậm chí là cả không khí. 
– Nó có đầy kỹ năng chiến đấu với 6 cánh tay...

Read More

#767 Kosokumushi

Nagetsukesaru     Gusokumusha 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
コソクムシ
Kosokumushi
Wimpod Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ Nước
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Đuôi Quay 0.5 m 12.0 kg 11.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 小 ko (nhỏ), 足 soku (chân), và 虫 mushi (bọ)
Tên Anh: Ghép từ wimp (yếu đuối) và pod (bộ chân đều)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Wimp Out  
   

– Kosokumushi rất nhút nhát và cực kỳ cẩn trọng với những âm thanh và chuyển động đột ngột. Nếu một nhóm tiếp cận chúng, chúng sẽ bỏ chạy. Khi Kosokumushi cảm thấy bị đe dọa, nó sẽ phun ra chất độc...

Read More

#217 Ringuma

 ← Himeguma     Magmag 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
リングマ
Ringuma
Ursaring Đực :50.0 %
Cái : 50.0%
Thường 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ngủ Đông 1.8 m 125.8 kg 7.8 %

Ý nghĩa tên
Tên  Nhật: Lấy từ Ring hoặc từ Rin (Rừng) và ghép với Guma Con
gấu).
Tên Anh: Ghép từ Ursa (Con gấu “tiếng La-tinh”) và Ring (Vòng tròn, hồng tâm)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Guts hoặc Quick Feet Unnerve
 

– Mặc dù leo trèo giỏi nhưng Ringuma thích vặt cành và bằng chân trước và ăn những trái berry rụng xuống.
– Dùng móng đánh dấu những cây có berry hoặc trái cây ngon trong lãnh thổ.
– Với k...

Read More

#216 Himeguma

 ← Nyula     Ringuma  
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヒメグマ Himeguma Teddiursa Đực :50.0 %
Cái : 50.0%
Thường 
Chủng loại  Chiều acao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gấu Con 0.6 m 8.8 kg 15.7 %

Ý nghĩa tên
Tên  Nhật: Lấy từ Hime (Công chúa) hoặc Hi mang nghĩa “trăng lưỡi liềm” và
ghép với Guma (Con gấu)
Tên Anh: Ghép từ Teddy (Gấu nhồi bông) và Ursa (Con gấu “tiếng La-tinh”)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Pickup hoặc Quick Feet Pickpocket
 

– Nếu tìm thấy mật ong, hoa văn trăng khuyết trên trán Himeguma sáng lên. Nó luôn liếm lòng bàn tay ướt đẫm mật ong của mình.
– Himeguma ăn nhiều mật ong đến nỗi lòng bàn ta...

Read More

#215 Nyula

 ← Heracros     Himeguma 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニューラ
Nyula
Sneasel Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Băng Bóng tối 

Chủng loại  Chiều acao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Móng Vuốt 0.9 m 28.0 kg 7.8 %

Ý nghĩa tên
Tên  Nhật: Lấy Sennyu (Thâm nhập,len lỏi) và Yū (Con
chồn). Hoặc có thể lấy từ Nora (ruộng hoang). Ngoài ra Nyu còn có thể lấy từ Nya (tiếng mèo kêu) và Yū (Con
chồn)
Tên Anh: Ghép từ Sneak(Lén lút) hoặc Sneeze(Cái hắt hơi) và Weasel(Con chồn)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Inner Focus hoặc Keen Eye Pickpocket
 

– Lòng bàn tay và bàn chân che giấu những móng vuốt sắc nhọn.
– Khi bị tấn công Nyu...

Read More

#214 Heracros

 ← Tsubotsubo     Nyula 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヘラクロス Heracros Heracross Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Bọ Giác đấu 

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Một Sừng 1.5 m 54.0 kg 5.9 %

Ý nghĩa tên
Lấy từ Hercules (tên của một vị bán thần trong thần thoại Hy Lạp) và Cross (bắt chéo)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swarm hoặc Guts Moxie
 

– Bình thường rất hiền lành, nhưng nếu bị làm phiền khi đang ăn mật ong thì nó sẽ dùng chiếc sừng của mình truy cùng giết tận kẻ xâm phạm.
– Chiến thuật cơ bản của Heracros là thọc sừng của mình xuống dưới bụng đối phương, giở lên và hất ra xa...

Read More

#213 Tsubotsubo

 ← Hassam     Heracros 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ツボツボ
Tsubotsubo
Shuckle Đực :50.0 %
Cái : 50.0%

Bọ Đá 

Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Khuôn Đúc 0.6 m 20.5 kg 24.8 %

Ý nghĩa tên
Tên Nhật: Lấy từ Tsubo (cái ấm) và Fujitsubo (con hà)
Tên Anh: Ghép Shuck (Vỏ ngoài) và Turtle (Con rùa)

Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Sturdy hoặc Gluttony Contrary
 

– Tsubotsubo trữ berry trong chiếc mai có cấu tạo như một chiếc bình chứa.
– Các trái berry dần dần lên men và trở thành một thức uống đặc, ngon tuyệt nhờ dịch vị của Pokémon này.
– Để tránh bị tấn công, nó trốn dưới những hòn đá, ẩn mìn...

Read More

#766 Nagetsukesaru

Yareyutan     Kosokumushi 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ナゲツケサル
Nagetsukesaru
Passimian Đực : 50%
Cái : 50%
Giác đấu
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Đồng Đội 2.0 m 82.8 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 投げつける nagetsukeru (chuyền tay) and サル saru (khỉ)
Tên Anh: Ghép từ pass (chuyền tay) và simian (giống loài khỉ)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Receiver Defiant
   

– Nagetsukesaru là Pokémon chỉ xuất hiện trong Pokémon Sun. Nếu bạn chơi Pokémon Moon, bạn có thể có được nó bằng cách trao đổi với ai đó chơi Pokémon Sun.
– Nagetsukesaru sống thành bầy từ 20 tới ...

Read More

#765 Yareyutan

Cuwawa     Nagetsukesaru 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヤレユータン
Yareyutan
Oranguru Đực : 50%
Cái : 50%
Thường Tâm linh
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Thông Thái 1.6 m 76.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ やれ yare (thực hiện) và オランウータン oran’utan (con đười ươi)
Tên Anh: Ghép từ orangutan (con đười ươi) và  guru (nhà thông thái)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Inner Focus hoặc Telepathy Symbiosis
   

– Yareyutan là Pokémon chỉ xuất hiện trong Pokémon Moon. Nếu bạn chơi Pokémon Sun, bạn có thể có được nó bằng cách trao đổi với ai đó chơi Pokémon Moon...

Read More

#764 Cuwawa

Amajo     Yareyutan 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
キュワワー
Cuwawa
Comfey Đực : 25%
Cái : 75%
Cỏ
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Nhặt Hoa 0.1 m 0.3 kg 7.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ cure (chữa trị) và 輪 wa (tròn)
Tên Anh: Ghép từ comfort (thoải mái) và fey (sắp chết)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Flower Veil hoặc Triage Natural Cure
   

– Cuwawa có sở thích thu lượm những bông hoa và luôn mang chúng bên mình. Nó làm một vòng hoa từ những bông hoa nở rộ và tiết tinh dầu từ cơ thể vào đó khiến chúng tỏa ra một mùi hương nồng nàn. Pokémon này có thói quen tặng vòng hoa cho những người nó yêu mến...

Read More