#001 Fushigidane

  • admin 

      Fushigisou 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
フシギダネ
Fushigidane
Bulbasaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
[simple_tooltip content=’Grass’]Cỏ [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Hạt Giống 0.7 m 6.9 kg 45 [simple_tooltip content=’Nếu dùng Poké Ball khi còn đầy thể lực’](5.9%)[/simple_tooltip]
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Hạt giống kỳ lạ / Kỳ lạ nhỉ?
Tên Anh: Ghép từ Bulb (củ hành) và saur (tiếng Hy Lạp Cổ nghĩa là bò sát)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Overgrow Chlorophyll

– Fushigidane được sinh ra cùng một giống thực vật hình củ hành trên lưng có sự phát triển song song với vật chủ. Nó duy trì năng lượng sống bằng cách lấy chất dinh dưỡng, sức mạnh từ giống cây trên lưng nó thông qua quá trình quang hợp.
– Nó thích ngủ trưa dưới ánh nắng mặt trời.
– Các nhà khoa học vẫn chưa tìm được bằng chứng rõ ràng nào để phân biệt Fushigidane là thực vật hay động vật.
– Tia sáng mặt trời là đòn tấn công ưa thích của Fushigidane, giống thực vật trên lưng nó tích tụ năng lượng ánh sáng mặt trời và phóng ra chùm tia năng lượng vô cùng mạnh.
– Fushigidane thường khó có thể nhìn thấy trong tự nhiên và nó cũng cực kì khó bắt.

Fushigidane
CỏĐộc
 
Fushigisou
CỏĐộc
Fushigibana
CỏĐộc
Mega Fushigibana
CỏĐộc

Tag: