#001 Fushigidane

Fushigisou 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
フシギダネ
Fushigidane
Bulbasaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Cỏ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hạt Giống 0.7 m 6.9 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Hạt giống kỳ lạ / Kỳ lạ nhỉ?
Tên Anh: Ghép từ Bulb (củ hành) và saur (tiếng Hy Lạp Cổ nghĩa là bò sát)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Overgrow Chlorophyll

– Fushigidane được sinh ra cùng một giống thực vật hình củ hành trên lưng có sự phát triển song song với vật chủ. Nó duy trì năng lượng sống bằng cách lấy chất dinh dưỡng, sức mạnh từ giống cây trên lưng nó thông qua quá trình quang hợp.
– Nó thích ngủ trưa dưới ánh nắng mặt trời.
– Các nhà khoa học vẫn chưa tìm được bằng chứng rõ ràng nào để phân biệt Fushigidane là thực vật hay động vật.
– Tia sáng mặt trời là đòn tấn công ưa thích của Fushigidane, giống thực vật trên lưng nó tích tụ năng lượng ánh sáng mặt trời và phóng ra chùm tia năng lượng vô cùng mạnh.
– Fushigidane thường khó có thể nhìn thấy trong tự nhiên và nó cũng cực kì khó bắt.

Tiến hóa 

Fushigidane

Mega Fushigibana

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Tackle
3 Growl
7 Leech Seed
9 Vine Whip
13 Poisonpowder
13 Sleep Powder
15 Take Down
19 Razor Leaf
21 Sweet Scent
25
Growth
27 Double-edge  
31 Worry Seed  
33 Synthesis
37 Seed Bomb  

TM/HM

TM/HM Move Hệ
TM 06 Toxic
TM09  Bullet Seed
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM19  Giga Drain
TM21  Frustration
TM22 Solarbeam  
TM27 Return
TM32 Double Team
TM36 Sludge Bomb
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44
Rest
TM45 Attract
TM53 Energy Ball
TM58  Endure
TM70 Flash
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM86  Grass Knot
TM87 Swagger
TM90 Substitute
Tags: