#002 Fushigisou

← Fushigidane Fushigibana 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
フシギソウ
Fushigisou
Ivysaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Cỏ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hạt Giống 1.0 m 13.0 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cỏ kỳ lạ / Có vẻ kỳ lạ
Tên Anh: Ghép từ Ivy (tên một loài dây leo) và saur (tiếng Hy Lạp Cổ nghĩa là bò sát)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Overgrow Chlorophyll

– Khi chồi cây trên lưng nó phát triển, nó sẽ mất dần khả năng có thể đứng lên bằng hai chân sau.
– Thân mình và hai đôi chân Fushigisou sẽ dần trở nên cứng cáp hơn để nâng đỡ nụ hoa trên lưng.
– Tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời liên tục sẽ giúp giống cây trên lưng nó sẽ phát triển nhanh hơn và tỏa ra một mùi hương ngọt ngào nhẹ nhàng báo hiệu sự bung nở của nụ hoa.

Tiến hóa 

Fushigisou

Mega Fushigibana

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Tackle
3 Growl
7 Leech Seed
9 Vine Whip
13 Poisonpowder
13 Sleep Powder
15 Take Down
20 Razor Leaf
23 Sweet Scent
28 Growth
31 Double-edge
36 Worry Seed
39 Synthesis
44 Solarbeam

TM/HM

TM/HM Move Hệ
TM 06 Toxic
TM09  Bullet Seed
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM19  Giga Drain
TM21  Frustration
TM22 Solarbeam  
TM27 Return
TM32 Double Team
TM36 Sludge Bomb
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44
Rest
TM45 Attract
TM53 Energy Ball
TM58  Endure
TM70 Flash
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM86  Grass Knot
TM87 Swagger
TM90 Substitute

 

Tags: