#002 Fushigisou

  • V.yen 

← Fushigidane     Fushigibana 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
フシギソウ
Fushigisou
Ivysaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
[simple_tooltip content=’Grass’]Cỏ [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Hạt Giống 1.0 m 13.0 kg 45 [simple_tooltip content=’Nếu dùng Poké Ball khi còn đầy thể lực’](5.9%)[/simple_tooltip]
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cỏ kỳ lạ / Có vẻ kỳ lạ
Tên Anh: Ghép từ Ivy (tên một loài dây leo) và saur (tiếng Hy Lạp Cổ nghĩa là bò sát)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Overgrow Chlorophyll

– Khi chồi cây trên lưng nó phát triển, nó sẽ mất dần khả năng có thể đứng lên bằng hai chân sau.
– Thân mình và hai đôi chân Fushigisou sẽ dần trở nên cứng cáp hơn để nâng đỡ nụ hoa trên lưng.
– Tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời liên tục sẽ giúp giống cây trên lưng nó sẽ phát triển nhanh hơn và tỏa ra một mùi hương ngọt ngào nhẹ nhàng báo hiệu sự bung nở của nụ hoa.

Fushigidane
CỏĐộc
 
Fushigisou
CỏĐộc
Fushigibana
CỏĐộc
Mega Fushigibana
CỏĐộc

Tag: