#003 Fushigibana

 ← Fushigisou Hitokage 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
フシギバナ
Fushigibana
Venusaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Cỏ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hạt Giống 2.0 m 100.0 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Bông hoa kỳ lạ
Tên Anh: Ghép từ Venus (Venus Flytrap – Cây Bắt Mồi) hoặc venom (nọc độc) và saur (tiếng Hy Lạp Cổ nghĩa là bò sát)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Overgrow Chlorophyll

– Khi bông hoa trên lưng nó bừng nở, Fushigibana mang một vóc dáng cồng kềnh nhưng đầy sức mạnh.
– Những cánh hoa của nó trải rộng ra mọi phía và hấp thụ ánh sáng mặt trời sau đó chuyển hóa thành năng lượng, điều này khiến cho mùa hè là mùa mà Fushigibana khỏe khoắn nhất.
– Lượng ánh sáng bông hoa tích trữ được thể hiện qua màu sắc của nó. Khi có nhiều năng lượng, bông hoa trở nên tươi tắn hơn và phát ra một mùi hương thoang thoảng dễ chịu, có thể làm xoa dịu cảm xúc của con người.
– Trong trận chiến, Fushigibana thường tỏa ra mùi hương mê hoặc đối thủ.
– Trong thiên nhiên hoang dã, Fushigibana thường di chuyển liên tục để hấp thụ ánh sáng mặt trời. Còn nếu là một ngày mưa ẩm ướt, bông hoa trên lưng nó tỏa ra mùi hương mạnh hơn bình thường và thu hút các loài khác tìm tới nó.

Tiến hóa 

Fushigibana

Mega Fushigibana

 


MEGA FUSHIGIBANA

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガフシギバナ
Mega Fushigibana
Mega Venusaur Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Cỏ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Hạt Giống 2.4 m 155.5 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Fushigibana giữ FushigibaniteVenusaurite
Kỹ năngThick Fat

– Khi Fushigibana trở thành Mega Fushigibana, bông hoa trên lưng nó trở nên to lớn và rực rỡ hơn lúc trước rất nhiều.
– Đồng thời, khung xương và tứ chi của nó cũng trở nên mạnh mẽ và cứng cáp hơn để có thể nâng đỡ sức nặng của bông hoa.
– Sau khi tiến hóa, năng lực của nó thay đổi từ Overgrow thành Thick Fat giúp nó thêm khả năng tự vệ trước những chiêu thức hệ Fire và Ice.

Level Move Hệ
1 Tackle
3 Growl
7 Leech Seed
9 Vine Whip
13 Poisonpowder
13 Sleep Powder
15 Take Down
20 Razor Leaf
23 Sweet Scent
28 Growth
31 Double-edge
32 Petal Dance
39 Worry Seed
45 Synthesis
53 Solarbeam

TM/HM

TM/HM Move Hệ
TM 05 Roar
TM 06 Toxic
TM09  Bullet Seed
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM15 Hyper Beam
TM19  Giga Drain
TM21  Frustration
TM22 Solarbeam  
TM26 Earthquake
TM27 Return
TM32 Double Team
TM36 Sludge Bomb
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44
Rest
TM45 Attract
TM53 Energy Ball
TM58  Endure
TM70 Flash
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM86  Grass Knot
TM87 Swagger
TM90 Substitute
Tags: