#004 Hitokage

  Fushigibana     Lizardo 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ヒトカゲ
Hitokage
Charmander Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Lửa 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Thằn Lằn 0.6 m 8.5 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Bản thân mang nghĩa là Rồng lửa, đồng thời khi tách ra thì 火[Lửa] & 蜥蜴[loài thằn lằn]
Tên Anh: Ghép từ Char (Thiêu đốt) và mander trong Salamander (Rồng Lửa)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Blaze Solar Power

– Nó rất thích những nơi khô ráo, thậm chí là nóng bức. Ngọn lửa trên đuôi nó thường phát ra âm thanh bập bùng, lách tách mà ta có thể nghe rất rõ nếu xung quanh yên tĩnh.
– Ngọn lửa cho thấy tình trạng sức khỏe của Hitokage. Nếu nó yếu, ngọn lửa cũng cháy rất yếu. Nếu nó khỏe mạnh, ngọn lửa cháy sáng rực rỡ, thậm chí cả trong môi trường ẩm ướt.
– Ngọn lửa cũng thể hiện cảm xúc rất rõ, nếu nó tức giận, bạn sẽ thấy ngọn lửa cháy bập bùng dữ dội.
– Hitokage sinh ra cùng với ngọn lửa của nó, khi nó chết cũng là lúc ngọn lửa tàn lụi.

 

Hitokage
Lizardo
Lizardon

Mega Lizardon X
Mega Lizardon Y
Tags: