#005 Lizardo

  Hitokage Lizardon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
リザード
Lizardo
Charmeleon Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Lửa 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bốc Cháy 1.1 m 19.0 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: đọc trại ra của từ Lizard (Thằn lằn)
Tên Anh:  Ghép từ Char (Thiêu đốt) và chameleon (Tắc kè hoa)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Blaze Solar Power

– Nó thích những trận đấu kịch liệt, gay cấn. Thậm chí trong những trận sinh tử, nó có thể phun ra ngọn lửa trắng xanh cực nóng.
– Lizardo có bản tính nóng nảy, hung hăng nên nó luôn luôn đi tìm đối thủ để gây chiến. Chỉ khi nào chiến thắng nó mới bình tĩnh trở lại.
– Khi chiến đấu, ngọn lửa ở đuôi nó thường bốc cháy rất mạnh, và rồi Lizardo dùng móng vuốt của mình lăn xả vào đối thủ.
– Nếu nó tức giận, Lizardo thường phun lửa đốt cháy hết mọi thứ xung quanh.
– Còn nếu nó gặp được đối thủ mạnh mẽ, ngọn lửa ở đuôi sẽ ngả màu trắng xanh biểu thị cảm xúc hưng phấn.
– Ở những ngọn núi có loài này sinh sống, vào ban đêm ta sẽ có cảm giác như đó là cả một bầu trời sao.

Tiến hóa 

Lizardo

 

 

 

Mega Lizardon X

 

Mega Lizardon Y

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Scratch
3 Growl
7 Ember
10 Smokescreen
17 Dragon Rage
21 Scary Face
28 Fire Fang
32 Slash
32 Flame Burst
39 Flamethrower
43 Fire Spin
54 Inferno

TM/HM

 

TM/HM Move Hệ
TM01 Focus Punch
TM02 Dragon Claw
TM06 Toxic
TM10 Hidden Power
TM11 Sunny Day
TM21 Frustration
TM23 Iron Tail
TM27 Return
TM28 Dig
TM31
Brick Break
TM32 Double Team
TM35 Flamethrower
TM38 Fire Blast
TM39 Rock Tomb
TM40 Aerial Ace
TM42 Facade
TM43 Secret Power
TM44 Rest
TM45 Attract
TM50 Overheat
TM56 Fling
TM58 Endure
TM61 Will-o-wisp
TM65 Shadow Claw
TM75 Swords Dance
TM78 Captivate
TM80 Rock Slide
TM82 Sleep Talk
TM83 Natural Gift
TM87 Swagger
TM90 Substitute
Tags: