#006 Lizardon

  Lizardo     Zenigame 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
リザードン
Lizardon
Charizard Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Lửa  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bốc Cháy 1.7 m 90.5 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Lizard (Thằn lằn) và Dragon (Rồng)
Tên Anh: Ghép từ Char (Thiêu đốt) và Lizard (Thằn lằn)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Blaze Solar Power
   

– Mạnh mẽ vào ngạo nghễ, Lizardon thường bay khắp nơi để tìm kiếm một đối thủ xứng tầm.
– Lửa của nó đủ sức làm tan chảy những tảng đá, thường là nguyên nhân chính gây ra cháy rừng tại nơi nó đến.
– Cảm xúc của Lizardon mạnh mẽ nhất khi nó được chiến đấu hết mình, ngọn lửa trên đuôi sẽ cháy rực rỡ. Còn nếu có màu xanh u tối, đó là khi Lizardon đang giận dữ.
– Nó có thể bay cao đến 1.4 km.
– Lizardon không bao giờ phun lửa vào kẻ mà nó cho rằng yếu hơn nó.

Tiến hóa 

Lizardon

 

 

Mega Lizardon X

Mega Lizardon Y

 

 


MEGA LIZARDON X

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガリザードンX
Mega Lizardon X
Mega Charizard X Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Lửa  RồngRồng
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bốc Cháy 1.7 m 110.5 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Lizardon giữ Lizardonite XCharizardite X
Kỹ năngTough Claws

– Sau khi đạt được hình thái siêu tiến hóa, Mega Lizardo X thay đổi hệ của nó từ Fire và Flying thành Fire và Dragon.
– Ở hình thái chiến đấu này, cơ thể nó chuyển thành màu đen và ngọn lửa của nó có màu xanh cực kì nóng.
– Chỉ số Attack của Lizardo tăng mạnh khi nó tiến hóa thành Mega Lizardo X.
– Khả năng của Lizardo X trở thành Tough Claws, tăng sức mạnh cho những chiêu thức cận chiến.
– Mega Lizardo X còn có thể sử dụng Dragon Tail, một chiêu thức vừa gây sát thương, vừa buộc đối thủ phải rút lui. Với hệ Dragon, chỉ số Attack cao và năng lực Tough Claws, Mega Lizardo X có thể tung ra những cú Dragon Tail hết sức đáng gờm.

 


MEGA LIZARDON Y

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガリザードンY
Mega Lizardon Y
Mega Charizard Y Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Lửa  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bốc Cháy 1.7 m 100.5 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Lizardon giữ Lizardonite YCharizardite Y
Kỹ năngDrought

– Khi Lizardo trở thành Mega Charizard Y, nó sở hữu thêm một chiếc sừng lớn nhọn hoắt trên đầu, và một cái đuôi dài gai góc.
– Với đôi cánh trải rộng ra hơn bao giờ hết, Mega Lizardo Y là một kẻ điêu luyện trên không, có thể bay đến một độ cao đến khó tin.
– Special Attack tăng mạnh và năng lực chuyển thành Drought khiến các đòn tấn công hệ Fire của nó hiệu quả hơn rất nhiều.
– Blast Burn của Lizardo trở thành một nỗi kinh hoàng dưới ảnh hưởng của năng lực Drought.

Level
Move
           Hệ
     
1 Scratch      
1 Air Slash      
1 Flare Blitz      
1 Growl      
1 Heat Wave      
1 Ember      
1 Shadow Claw      
1 Smokescreen      
1 Dragon Claw      
7 Ember      
10 Smokescreen      
17 Dragon Rage      
21 Scary Face      
28 Fire Fang      
32 Flame Burst      
36 Wing Attack      
41 Slash      
47 Flamethrower      
56 Fire Spin      
62 Inferno      
71 Heat Wave      
77 Flare Blitz      

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Hone Claws Status
2 Dragon Claw Physical 80 100
5 Roar Status
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
15 Hyper Beam Special 150 90
17 Protect Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
22 Solar Beam Special 120 100
26 Earthquake Physical 100 100
27 Return Physical 100
28 Dig Physical 80 100
31 Brick Break Physical 75 100
32 Double Team Status
35 Flamethrower Special 90 100
38 Fire Blast Special 110 85
39 Rock Tomb Physical 60 95
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
43 Flame Charge Physical 50 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
48 Round Special 60 100
49 Echoed Voice Special 40 100
50 Overheat Special 130 90
51 Steel Wing Physical 70 90
52 Focus Blast Special 120 70
56 Fling Physical 100
58 Sky Drop Physical 60 100
59 Incinerate Special 60 100
61 Will-O-Wisp Status 85
65 Shadow Claw Physical 70 100
68 Giga Impact Physical 150 90
75 Swords Dance Status
78 Bulldoze Physical 60 100
80 Rock Slide Physical 75 90
82 Dragon Tail Physical 60 90
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
98 Power-Up Punch Physical 40 100
100 Confide Status
Tags: