#009 Kamex

  Kameil Caterpie 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
カメックス
Kamex
Blastoise Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Nước 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Giáp Xác 1.6 m 85.5 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 亀 kame (con rùa) và マックス (tối đa)
Tên Anh:  Ghép từ blast (Sóng cao áp) và tortoise (Con rùa)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Torrent Rain Dish

– Một Pokémon hung tợn với hai khẩu thủy pháo nén áp lực trên lưng. Kamex dùng chúng cho những đòn đánh tốc độ cao.
– Khi đã cho đối thủ vào tầm ngắm, Kamex tấn công với luồng nước có lực mạnh hơn cả vòi rồng, có thể xuyên thủng cả lớp thép dày.
– Trọng lượng khủng của hai khẩu pháo giúp nó chịu được áp lực nước do mình bắn ra.
– Kamex bắn với độ chính xác gần như tuyệt đối trong vòng bán kính 50m.
– Ngoài ra Pokémon này cũng thích lấy thịt đè người đến khi đối phương ngộp thở.

Tiến hóa 

Kamex

Mega Kamex

 


MEGA KAMEX

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガカメックス
Mega Kamex
Mega Blastoise Đực : 87.5%
Cái : 12.5%
Nước 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Giáp Xác 1.6 m 101.1 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Kamex giữ KamexniteBlastoisinite
Kỹ năngMega Launcher

– Hai khẩu pháo trên lưng Kamex trở trành một khẩu đại bác duy nhất khi nó tiến hóa thành Mega Kamex.
– Khẩu đại bác này có thể tấn công các mục tiêu ở cách xa hơn sáu dặm.
– Năng lực của nó thay đổi từ Torrent thành Mega Launcher khiến cho các chiêu thức như Water Pulse hay Dark Pulse trở nên mạnh mẽ hơn.

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Flash Cannon STEEL Special 80 100
1 Tail Whip NORMAL Status 100
1 Water Gun WATER Special 40 100
1 Withdraw WATER Status
1 Tackle NORMAL Physical 50 100
4 Tail Whip NORMAL Status 100
7 Water Gun WATER Special 40 100
10 Withdraw WATER Status
13 Bubble WATER Special 40 100
16 Bite DARK Physical 60 100
20 Rapid Spin NORMAL Physical 20 100
24 Protect NORMAL Status
28 Water Pulse WATER Special 60 100
32 Aqua Tail WATER Physical 90 90
39 Skull Bash NORMAL Physical 130 100
46 Iron Defense STEEL Status
53 Rain Dance WATER Status
60 Hydro Pump WATER Special 110 80

 

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
5 Roar NORMAL Status
6 Toxic POISON Status 90
7 Hail ICE Status
10 Hidden Power NORMAL Special 60 100
13 Ice Beam ICE Special 90 100
14 Blizzard ICE Special 110 70
15 Hyper Beam NORMAL Special 150 90
17 Protect NORMAL Status
18 Rain Dance WATER Status
21 Frustration NORMAL Physical 100
23 Smack Down ROCK Physical 50 100
26 Earthquake GROUND Physical 100 100
27 Return NORMAL Physical 100
28 Dig GROUND Physical 80 100
31 Brick Break FIGHTING Physical 75 100
32 Double Team NORMAL Status
39 Rock Tomb ROCK Physical 60 95
42 Facade NORMAL Physical 70 100
44 Rest PSYCHIC Status
45 Attract NORMAL Status 100
48 Round NORMAL Special 60 100
52 Focus Blast FIGHTING Special 120 70
55 Scald WATER Special 80 100
56 Fling DARK Physical 100
68 Giga Impact NORMAL Physical 150 90
74 Gyro Ball STEEL Physical 100
78 Bulldoze GROUND Physical 60 100
80 Rock Slide ROCK Physical 75 90
82 Dragon Tail DRAGON Physical 60 90
87 Swagger NORMAL Status 90
88 Sleep Talk NORMAL Status
90 Substitute NORMAL Status
91 Flash Cannon STEEL Special 80 100
94 Secret Power NORMAL Physical 70 100
97 Dark Pulse DARK Special 80 100
98 Power-Up Punch FIGHTING Physical 40 100
100 Confide NORMAL Status
Tags: