#010 Caterpie

  Kamex Trancell 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
キャタピー
Caterpie
Caterpie Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Sâu Bướm 0.3 m 2.9 kg 255
Ý nghĩa tên:
Đọc trại lại từ caterpillar (Sâu bướm)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Shield Dust Run Away

– Đầu mỗi chân của Caterpie có những miếng đệm hút dính, giúp nó leo các bờ dốc, thân cây và gờ tường để kiếm ăn mà không tốn nhiều sức.
– Nếu bạn chạm vào cơ quan cảm thụ trên đầu Caterpie thì nó sẽ phát ra một mùi khó chịu để tự vệ.
– Hoa văn hình cầu mắt to trên đầu cộng với mùi hương khó chịu là vũ khí giúp Pokémon này xua đuổi kẻ thù.
– Hay bò vào những tán cây để ngụy trang bản thân bằng những chiếc lá có cùng màu với cơ thể mình.
– Rất phàm ăn, Caterpie có thể ngấu nghiến những chiếc lá còn to hơn chính bản thân nó.
– Khi phát triển lớn hơn, Caterpie lột bỏ các lớp da cũ, tự bao bọc cơ thể bằng tơ và trở thành một cái kén.

Tiến hóa 

Caterpie

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 String Shot Status 95
1 Tackle Physical 50 100
15 Bug Bite Physical 60 100

KHÔNG THỂ HỌC BẰNG TM/HM

Tags: