#011 Trancell

  Caterpie Butterfree 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
トランセル
Trancell
Metapod Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Nhộng 0.7 m 9.9 kg 120
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ Metamorphosis (Sự lột xác) và pod (cái kén)
Tên Anh: Ghép từ transformation (Biến hoá) và cell (Tế bào)/shell(vỏ kén)
Kỹ năngShed Skin

– Trancell khá yếu trước các đòn tấn công vì lớp vỏ mềm, để lộ cơ thể yếu và nhạy cảm của nó.
– Làm cứng lớp vỏ lên để tự vệ, nhưng lực va chạm mạnh có thể khiến nó bắn ra khỏi vỏ.
– Khi hóa cứng lớp vỏ thì phần cơ thể bên trong vẫn mềm nhũn chứ không cứng lên. Phần vỏ lúc này có thể rắn như một tấm thép.
– Pokémon này giữ yên trạng thái không chuyển động trong vỏ và chờ đợi, chuẩn bị cho sự tiến hóa.

Tiến hóa 

Trancell

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Harden Status
7 Harden Status

KHÔNG THỂ HỌC BẰNG TM/HM

Tags: