#012 Butterfree

  Trancell Beedle 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
バタフリー
Butterfree
Butterfree Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bướm 1.1 m 32.0 kg 45
Ý nghĩa tên:
Ghép từ Butterfly (Con bướm) và Free (giải phóng, tự do)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Shield Dust Run Away

– Đôi cánh được bao phủ bởi một lớp phấn độc. Nếu bạn thấy Butterfree vỗ cánh hãy cẩn thận tránh hít phải bụi từ cánh của nó.
– Khi chiến đấu, Butterfree đập cánh ở tốc độ cao để phóng ra phấn có độc tính cao vào không khí.
– Cặp cánh không thấm nước giúp nó bay được trong mưa.
– Có tập tính đi thu lượm mật ong ngon mỗi ngày. Nó chà mật ong vào lớp lông trên chân để mang về tổ.
– Có thể xác định chính xác vị trí hoa đang nở hay thậm chí là những khoảnh hoa có lượng phấn rất ít, dù chúng có cách xa tổ đến hơn 10 km để tìm đến chiết xuất lấy mật và mang về.

Tiến hóa 

Butterfree

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Confusion Special 50 100
10 Confusion Special 50 100
12 Poison Powder Status 75
12 Sleep Powder Status 75
12 Stun Spore Status 75
16 Gust Special 40 100
18 Supersonic Status 55
22 Whirlwind Status
24 Psybeam Special 65 100
28 Silver Wind Special 60 100
30 Tailwind Status
34 Rage Powder Status
36 Safeguard Status
40 Captivate Status 100
42 Bug Buzz Special 90 100
46 Quiver Dance Status

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
9 Venoshock Special 65 100
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
15 Hyper Beam Special 150 90
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
20 Safeguard Status
21 Frustration Physical 100
22 Solar Beam Special 120 100
27 Return Physical 100
29 Psychic Special 90 100
30 Shadow Ball Special 80 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
53 Energy Ball Special 90 100
62 Acrobatics Physical 55 100
68 Giga Impact Physical 150 90
70 Flash Status 100
76 Struggle Bug Special 50 100
77 Psych Up Status
83 Infestation Special 20 100
85 Dream Eater Special 100 100
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: