#013 Beedle

  Butterfree Cocoon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ビードル
Beedle
Weedle Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Sâu Róm 0.3 m 3.2 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ weevil (con mọt) và needle (kim, nọc)
Tên Anh: Ghép từ bee (con ong) và needle (nọc, kim)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Shield Dust Run Away

– Thường được tìm thấy trong rừng, dưới những bãi cỏ hay trong bụi rậm, nơi nó ăn lá cây.
– Pokémon này ăn lượng lá cây nặng bằng trọng lượng cơ thể mình trong một ngày.
– Beedle có một gai nhọn với độc tính mạnh trên đầu. Nếu bạn lỡ giẫm phải Beedle thì nó sẽ sử dụng vũ khí dài gần 5 cm này để tự vệ, vì vậy hãy cẩn thận.
– Cơ thể có màu sáng nhằm mục đích xua đuổi kẻ thù đi.
– Beedle có khả năng cảm nhận mùi cực kì chính xác. Nó có khả năng phân biệt loại lá nó yêu thích so với các loại khác bằng việc ngửi bằng cái mũi đỏ.

 

Tiến hóa 

Beedle

Mega Spear

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Poison Sting Physical 15 100
1 String Shot Status 95
15 Bug Bite Physical 60 100

KHÔNG THỂ HỌC BẰNG TM/HM

Tags: