#014 Cocoon

  Beedle Spear 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
コクーン
Cocoon
Kakuna Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Nhộng 0.6 m 10.0 kg 120
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cái kén
Tên Anh: Phiên âm của tiếng Nhật
Kỹ năng: Shed Skin

– Gần như không thể di chuyển, Pokémon này chỉ có thể làm cứng lớp vỏ ngoài để tự vệ trước những kẻ săn mồi.
– Vì không cử động nên trông Cocoon có vẻ như đã chết, nhưng thực chất bên trong một cơ thể mới đang thành hình.
– Từ hình dạng này nó sẽ phát triển thành hình thái trưởng thành. Khi cơ thể bên trong càng mềm đi thì lớp vỏ bên ngoài càng cứng hơn.
– Khi gặp nguy hiểm, nó có thể chìa gai ra và hạ độc đối phương.
– Dựa người vào những thân cây chắc khỏe hay bám mình ẩn dưới những tán cây trong khi chờ tiến hóa.
– Bên trong lớp kén, nó bận rộn chuẩn bị cho sự tiến hóa. Bằng chứng cho việc này là lớp kén ngoài trở nên rất nóng.

Tiến hóa 

Cocoon

Mega Spear

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Harden Status
7 Harden Status
Tags: