#015 Spear

  Cocoon     Poppo 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
スピアー
Spear
Beedrill Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ong Độc 1.0 m 29.5 kg 45
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Đọc thuận là Spear (mũi giáo), đọc người スピアー thành アピス Apis (tên khoa học của ong mật)
Tên Anh: Ghép từ bee (Con ong) và drill (mũi khoan)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Swarm  Sniper

– Giỏi nhất về khoản bay với tốc độ cao và tấn công bằng những ngòi độc lớn trên hai chi trước và đuôi, sau đó bay đi.
– Spear dùng những ngòi độc thọc liên tiếp vào đối phương. Nó có thể hạ bất cứ kẻ thù nào bằng những cú chích đầy độc tố.
– Có thể xuất hiện theo bầy.
– Ngòi độc ở đuôi tiết ra độc mạnh nhất.
– Sau khi hạ gục con mồi bằng những cú chích sắc bén, Spear mang mồi về tổ làm thức ăn.
– Pokémon này có tính lãnh thổ rất cao. Vì an toàn bản thân, không ai nên đến gần tổ Spear. Nếu bị chọc tức, cả bầy sẽ nổi giận và tấn công kẻ xâm phạm.

Beedle

Cocoon

Spear

Mega Spear

 


MEGA SPEAR

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガスピアー
Mega Spear
Mega Beedrill Đực : 50%
Cái : 50%
Bọ  Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ong Độc 1.4 m 40.5 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Spear giữ SpeaniteBeedrillite
Kỹ năngAdaptability

– Khi Spear trở thành Mega Spear, chất độc ngay lập tức được sản sinh ra ở bên trong những mũi kim độc của nó, chỉ riêng phần nọc độc ở phía đuôi là cần nhiều thời gian hơn để sẵn sàng sử dụng.
– Mega Spear sử dụng các loại nọc độc để ngăn kẻ thù bỏ chạy và cuối cùng là kết liễu chúng.
– Sức tấn công mạnh mẽ của nó gây ra sự sát thương rất lớn cho những đối thủ của nó.
– Dạng siêu tiến hóa khiến cho các chỉ số Speed và Attack của Mega Spear tăng một cách đột biến. Năng lực của nó thay đổi từ Swarm thành Adaptability khiến cho các đòn tấn công tăng sức mạnh lên tới mức 150% đến 200%.

Tags: