#016 Poppo

  Spear Pigeon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ポッポ
Poppo
Pidgey Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim Non 0.3 m 1.8 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Từ tượng thanh khi chim bồ câu phát ra ポッポッポ poppoppo (Cúc cu)
Tên Anh: Đọc trại của từ pigeon (chim bồ câu) hoặc ghép từ budgie (vẹt yến phụng), chickadee (chim bạc má) hoặc pudgy (mập lùn)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Tangled Feet Big Pecks

– Là Pokémon thường thấy trong rừng rậm.
– Khá đằm tính. Khi bị tấn công Poppo hay đập cánh ở gần mặt đất để làm tung cát bụi che mắt lên chứ hiếm khi đánh trả.
– Tìm mọi cách có thể để tránh chiến đấu. Những đối thủ nhỏ hay yếu hơn thường bị thổi bay bởi chiêu Tuyền phong.
– Tuy nhiên nếu bị làm phiền quá mức Poppo có thể hung dữ đáp trả.
– Thường trốn trong bụi cỏ cao và kiếm ăn bằng cách đập cách tung mây bụi lên, xua côn trùng ra chỗ đất trống.
– Có khả năng phán đoán định hướng cực kì tốt. Poppo có thể tìm đường quay trở về tổ không sai một ly, dù cho có bị đưa khỏi nơi sinh sống quen thuộc bao xa.

Tiến hóa 

Poppo

Mega Pigeot

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Tackle Physical 50 100
5 Sand Attack Status 100
9 Gust Special 40 100
13 Quick Attack Physical 40 100
17 Whirlwind Status
21 Twister Special 40 100
25 Feather Dance Status 100
29 Agility Status
33 Wing Attack Physical 60 100
37 Roost Status
41 Tailwind Status
45 Mirror Move Status
49 Air Slash Special 75 95
53 Hurricane Special 110 70

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
27 Return Physical 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
51 Steel Wing Physical 70 90
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: