#017 Pigeon

  Poppo Pigeot 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ピジョン
Pigeon
Pidgeotto Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim 1.1 m 30.0 kg 120
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Chim bồ câu
Tên Anh: Ghép từ pigeon hoặc pidgin – cách gọi khác của chim bồ câu. Và diciotto – trong tiếng Ý nghĩa là 18, Pidgey tiến hoá thành Pidgeotto cũng ở cấp 18. Cũng có thể 18 chỉ sự chín chắn, trưởng thành. Otto cũng có thể lấy theo tên của kỹ sư Otto Lilienthal, người phát minh ra tàu lượn, và được mệnh danh là Vua tàu lượn.
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Tangled Feet Big Pecks

– Rất có tính bảo vệ lãnh thổ rộng lớn của mình. Pigeon sẽ mổ hoặc dùng móng tấn công dữ dội vào bất cứ kẻ xâm nhập nào.
– Pokémon này luôn tràn đầy sức mạnh, nó bay theo hình vòng tròn liên tục trong lãnh thổ để tìm mồi hay tuần tra.
– Xây tổ ở trung tâm vùng đất của mình.
– Dùng những móng vuốt mạnh mẽ được chuyên biệt hóa để làm tê liệt và bắt mồi nhanh chóng.
– Tầm nhìn cực kì tốt. Dù có bay cao đến đâu Pigeon vẫn nhìn ra được chuyển động của con mồi.
– Có thể mang theo mồi như Tamatama đi xa hơn 100 km về tổ.

Tiến hóa 

Pigeon

Mega Pigeot

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Gust Special 40 100
1 Tackle Physical 50 100
1 Sand Attack Status 100
5 Sand Attack Status 100
9 Gust Special 40 100
13 Quick Attack Physical 40 100
17 Whirlwind Status
22 Twister Special 40 100
27 Feather Dance Status 100
32 Agility Status
37 Wing Attack Physical 60 100
42 Roost Status
47 Tailwind Status
52 Mirror Move Status
57 Air Slash Special 75 95
62 Hurricane Special 110 70

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
27 Return Physical 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
51 Steel Wing Physical 70 90
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: