#018 Pigeot

  Pigeon Koratta 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ピジョット
Pigeot
Pidgeot Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim 1.5 m 39.5 kg 45
Ý nghĩa tên:
Cả tên Tiếng Anh và Tiếng Nhật đều mang cùng tầng nghĩa. Về mặt phiên âm và phát âm, thì tên Pidgeot/Pigeot đều là từ ghép từ Pidgin/Pigeon (Bồ câu) và Jet (Máy bay phản lực)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye hoặc Tangled Feet Big Pecks

– Khi đi săn, nó lướt qua mặt nước với tốc độ cao và bắt những con mồi thiếu thận trọng như Koiking.
– Pokémon này bay với tốc độ Mach 2 (gấp đôi tốc độ âm thanh) để tìm mồi. Cặp vuốt lớn của nó là vũ khí đáng sợ.
– Khi bay hết tốc lực thì vào thời điểm bạn nghe được tiếng vỗ cánh Pigeot đã bay xa rồi.
– Cơ ngực phát triển giúp nó đủ mạnh để quạt ra một cơn lốc làm cong rạp cây cối chỉ với vài cú đập cánh.
– Sải rộng đôi cánh đẹp tuyệt của mình ra để khiến đối phương sợ hãi.
– Thị lực cực tốt giúp Pigeot nhìn ra Koiking đang tóe nước dù đang ở độ cao hơn 1000 m trên không.
– Có bộ lông tuyệt đẹp với những chiếc lông vũ hào nhoáng. Nhiều Nhà huấn luyện mê mẩn trước vẻ đẹp của lớp lông vũ trên đầu nó khiến họ chọn Pigeot làm Pokémon của mình.

Tiến hóa 

Pigeot

Mega Pigeot


 

MEGA PIGEOT

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
メガピジョット
Mega Pigeot
Mega Pidgeot Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim 2.2 m 50.5 kg 45
Điều kiện Tiến hóa Mega: Cho Pigeot giữ PigeotnitePidgeotite
Kỹ năngNo Guard

– Khi Pigeot tiến hóa thành Mega Pidgeot, các cơn gió được tạo ra từ đôi cánh mạnh mẽ của nó thậm chí có thể xô đổ các loại cây cối to lớn.
– Sau khi tiến hoá thành Mega Pigeot, chỉ số Special Attack của nó tăng lên mạnh mẽ. Tận dụng lợi thế Speed của nó, bạn có thể hạ gục đối phương trong nháy mắt.
– Với năng lực No Guard, nó khiến các đòn tấn công nó dùng hoặc những đòn công nhằm vào nó sẽ không bao giờ hụt. Bạn có thể chắc chắn về việc gây thương tích cho đối thủ dù có dùng các chiêu thức với độ chính xác thấp đi nữa.

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Gust Special 40 100
1 Quick Attack Physical 40 100
1 Sand Attack Status 100
1 Tackle Physical 50 100
1 Hurricane Special 110 70
5 Sand Attack Status 100
9 Gust Special 40 100
13 Quick Attack Physical 40 100
17 Whirlwind Status
22 Twister Special 40 100
27 Feather Dance Status 100
32 Agility Status
38 Wing Attack Physical 60 100
44 Roost Status
50 Tailwind Status
56 Mirror Move Status
62 Air Slash Special 75 95
68 Hurricane Special 110 70

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
15 Hyper Beam Special 150 90
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
27 Return Physical 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
51 Steel Wing Physical 70 90
68 Giga Impact Physical 150 90
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: