#019 Koratta

  Pigeot     Ratta 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
コラッタ
Koratta
Rattata Đực : 50%
Cái : 50%
Thường 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuột 0.3 m 3.5 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ子 (nhỏ) and Ratta (dạng tiến hóa của Koratta) hoặc rat (chuột)
Tên Anh:  Ghép từ Rat (chuột) và attack (tấn công), ngoài ra, cũng là cách chơi chữ vì cách đọc tên của chú chuột này cũng có phần giống như từ tượng thanh rat-a-tat (tiếng súng bắn tạch tạch/ tiếng đập cửa)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Run Away hoặc Guts Hustle
   

– Cắn vào bất cứ thứ gì khi tấn công. Nhỏ và rất nhanh nhẹn, nó là loài thường gặp ở nhiều nơi.
– Nếu bạn có thấy một con Koratta thì rất có thể còn hơn 40 con nữa trong khu vực.
– Răng nanh dài và sắc. Chúng mọc liên tục nên Koratta hay chạy lon ton tìm các vật thể cứng để gặm nhằm mài răng.
– Dễ bị kích động và khó ngồi yên một chỗ.
– Ăn mọi thứ. Chỉ cần có nguồn thức ăn, chúng sẽ sinh sống và sinh sản không ngừng.
– Không ngừng đào bới tìm thức ăn mỗi ngày.
– Có sức sống mạnh mẽ nên có thể sống ở bất cứ đâu.
– Luôn cẩn trọng đến mức tối đa. Ngay cả khi ngủ, loài Pokémon này vẫn lắng tai nghe ngóng xung quanh.

Tiến hóa 

Koratta

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Tackle Physical 50 100
1 Tail Whip Status 100
4 Quick Attack Physical 40 100
7 Focus Energy Status
10 Bite Physical 60 100
13 Pursuit Physical 40 100
16 Hyper Fang Physical 80 90
19 Sucker Punch Physical 80 100
22 Crunch Physical 80 100
25 Assurance Physical 60 100
28 Super Fang Physical 90
31 Double-Edge Physical 120 100
34 Endeavor Physical 100

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
12 Taunt Status 100
13 Ice Beam Special 90 100
14 Blizzard Special 110 70
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
21 Frustration Physical 100
24 Thunderbolt Special 90 100
25 Thunder Special 110 70
27 Return Physical 100
28 Dig Physical 80 100
30 Shadow Ball Special 80 100
32 Double Team Status
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
57 Charge Beam Special 50 90
67 Retaliate Physical 70 100
73 Thunder Wave Status 100
86 Grass Knot Special 100
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
93 Wild Charge Physical 90 100
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: