#020 Ratta

Koratta Onisuzume 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ラッタ
Ratta
Raticate Đực : 50%
Cái : 50%
Thường 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuột 0.7 m 18.5 kg 127
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Chuột cống
Tên Anh: Ghép từ Rat (chuột cống) và Masticate (nhai, gặm)/eradicate (huỷ hoại, tàn phá)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Run Away hoặc Guts Hustle

– Dùng những sợi ria để giữ thăng bằng. Nếu bị cắt mất ria thì Ratta sẽ bị chậm đi.
– Đôi chân sau có màng có công dụng như mái chèo, nên nó có thể bơi qua sông và săn mồi.
– Khi bị tấn công, Ratta đứng trên hai chân sau, giương nanh và kêu inh tai để hù dọa đối phương.
– Gặm bất cứ thứ gì với răng nanh cứng. Nanh này mọc chậm.
– Để mài răng, Ratta hay gặm đá và gỗ, thậm chí cả tường nhà. Nó có thể làm đổ cả nhà bê tông bằng cách gặm tường.
– Khá bạo lực. Tìm đủ mọi nơi để có thức ăn.

Tiến hóa 

Ratta

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Focus Energy Status
1 Swords Dance Status
1 Tackle Physical 50 100
1 Tail Whip Status 100
1 Quick Attack Physical 40 100
4 Quick Attack Physical 40 100
7 Focus Energy Status
10 Bite Physical 60 100
13 Pursuit Physical 40 100
16 Hyper Fang Physical 80 90
19 Sucker Punch Physical 80 100
20 Scary Face Status 100
24 Crunch Physical 80 100
29 Assurance Physical 60 100
34 Super Fang Physical 90
39 Double-Edge Physical 120 100
44 Endeavor Physical 100

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
5 Roar Status
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
12 Taunt Status 100
13 Ice Beam Special 90 100
14 Blizzard Special 110 70
15 Hyper Beam Special 150 90
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
21 Frustration Physical 100
24 Thunderbolt Special 90 100
25 Thunder Special 110 70
27 Return Physical 100
28 Dig Physical 80 100
30 Shadow Ball Special 80 100
32 Double Team Status
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
57 Charge Beam Special 50 90
67 Retaliate Physical 70 100
68 Giga Impact Physical 150 90
73 Thunder Wave Status 100
75 Swords Dance Status
86 Grass Knot Special 100
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
93 Wild Charge Physical 90 100
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: