#021 Onisuzume

Ratta Onidrill 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
オニスズメ
Onisuzume
Spearow Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chim Non 0.3 m 2.0 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 鬼 (Quỷ, ma) và 雀 (Chim se sẻ)
Tên Anh: Ghép từ spear (cây giáo, thương) và sparrow (chim se sẻ)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye Sniper

– Ăn bọ trong các đồng cỏ. Onisuzume phải đập đôi cánh ngắn ở tốc độ cao mới giữ cho mình ở trên không được.
– Không giỏi bay cao nhưng có thể bay rất nhanh vòng quanh lãnh thổ để canh gác, bảo vệ đất của mình cùng tiếng kêu chói tai.
– Vì đôi cánh ngắn nên không bay được đường dài. Khi không ăn uống Onisuzume cứ phóng đi loanh quanh.
– Vỗ cánh để xua côn trùng ra khỏi bụi cỏ, rồi dùng chiếc mỏ dày của mình kéo con mồi lên.
– Onisuzume có tiếng kêu rất to có thể nghe được từ cách xa nửa dặm. Nếu tiếng kêu cao và vang của nó dội lại từ khắp nơi có nghĩa là Onisuzume đang cảnh báo nguy hiểm cho nhau.
– Dù có vẻ yếu nhưng Onisuzume có thể là một đối thủ khó chịu với chiêu Gương anh vũ.

Tiến hóa 

Onisuzume

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Growl Status 100
1 Peck Physical 35 100
5 Leer Status 100
9 Fury Attack Physical 15 85
13 Pursuit Physical 40 100
17 Aerial Ace Physical 60
21 Mirror Move Status
25 Agility Status
29 Assurance Physical 60 100
33 Roost Status
37 Drill Peck Physical 80 100

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
27 Return Physical 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
49 Echoed Voice Special 40 100
51 Steel Wing Physical 70 90
54 False Swipe Physical 40 100
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: