#022 Onidrill

Onisuzume Arbo 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
オニドリル
Onidrill
Fearow Đực : 50%
Cái : 50%
Thường  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Mỏ 1.2 m 38.0 kg 90
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 鬼 (quỷ, ma) và dril (khoan, mũi khoan)
Tên Anh: Ghép từ fear (sợ hải) và sparrow (chim se sẻ) hoặc feather (lông vũ) và arrow (mũi tên)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Keen Eye Sniper

– Với đôi cánh to tráng lệ, Fearow có thể ở trên không liên tục một ngày mà không cần phải đáp xuống nghỉ.
– Một Pokémon được phát hiện từ nhiều năm về trước.
– Khi cảm nhận được nguy hiểm, Fearow lập tức bay đi thật cao.
– Thích bay lượn. Nó khéo léo dùng đôi cánh rộng đón gió để bay vút lên bầu trời.
– Thình lình bắn mình lên không rồi lao xuống tấn công mồi.
– Sử dụng chiếc mỏ dài, mảnh của mình để kéo sâu bọ từ dưới đất lên và ăn.
– Dùng mỏ dài để tấn công. Tầm với xa đáng ngạc nhiên, vì vậy cần cẩn thận với món vũ khí này.
– Nổi bật với chiếc cổ và mỏ thon dài. Cấu tạo cơ thể giúp dễ dàng bắt mồi trong đất màu hoặc ở mặt nước.

Tiến hóa 

Onidrill

 

Lv.
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
1 Drill Run Physical 80 95
1 Growl Status 100
1 Leer Status 100
1 Peck Physical 35 100
1 Pluck Physical 60 100
1 Fury Attack Physical 15 85
5 Leer Status 100
9 Fury Attack Physical 15 85
13 Pursuit Physical 40 100
17 Aerial Ace Physical 60
23 Mirror Move Status
29 Agility Status
35 Assurance Physical 60 100
41 Roost Status
47 Drill Peck Physical 80 100
53 Drill Run Physical 80 95

TM/HM

TM
Move
Type
Cat.
Power
Acc.
6 Toxic Status 90
10 Hidden Power Special 60 100
11 Sunny Day Status
15 Hyper Beam Special 150 90
17 Protect Status
18 Rain Dance Status
19 Roost Status
21 Frustration Physical 100
27 Return Physical 100
32 Double Team Status
40 Aerial Ace Physical 60
42 Facade Physical 70 100
44 Rest Status
45 Attract Status 100
46 Thief Physical 60 100
48 Round Special 60 100
49 Echoed Voice Special 40 100
51 Steel Wing Physical 70 90
54 False Swipe Physical 40 100
68 Giga Impact Physical 150 90
87 Swagger Status 90
88 Sleep Talk Status
89 U-turn Physical 70 100
90 Substitute Status
94 Secret Power Physical 70 100
100 Confide Status
Tags: