#023 Arbo

Onidrill     Arbok 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
アーボ
Arbo
Ekans Đực : 50%
Cái : 50%
BayĐộc
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Rắn 2.0 m 6.9 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Phép đảo ngữ của từ ボア (Con trăn)
Tên Anh: Từ đảo ngược của snake (Con rắn)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Intimidate hoặc Shed Skin Unnerve

– Di chuyển lén lút trong yên lặng và tấn công bất ngờ từ phía sau.
– Ăn trứng của các loài chim như Poppo hay Onisuzume, và ăn trọn cả quả. Đây cũng là món khoái khẩu của nó.
– Càng lớn càng phát triển dài. Vào ban đêm, Arbo quấn mình quanh các cành cây để nghỉ ngơi.
– Có thể dễ dàng tách hàm ra để nuốt con mồi lớn lớn. Dù vậy có nguy cơ nó trở nên quá nặng để di chuyển.
– Luôn trốn trong các bụi cỏ. Khi mới ra đời, Arbo chưa có nọc độc nên cú cắn của nó dù đau nhưng vô hại.
– Thò đầu lưỡi ra để tìm mùi của con mồi hay để cảm nhận những mối nguy hiểm trong môi trường.
– Nằm cuộn tròn mình lại để dễ dàng phản ứng với nguy hiểm từ bất cứ hướng nào tới với cái liếc nhìn nguy hiểm từ chiếc đầu vươn cao.

Arbo
Bay
Arbok
Bay
Tags: