#027 Sand

Raichu Sandpan 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
サンド
Sand
Sandshrew Đực : 50%
Cái : 50%
Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuột 0.6 m 12.0 kg 255
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cát
Tên Anh: Ghép từ sand (cát, đất) và shrew (chuột chù)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Sand Veil Sand Rush

– Sống ở những chỗ khô hạn, nơi có lượng mưa thấp nhất.
– Đào hang sâu dưới đất ở vị trí cách xa nguồn nước. Chỉ ló đầu lên khi săn tìm thức ăn.
– Núp ở sát miệng hang khi săn mồi. Khi có mồi đến gần, Sand phóng ra và lôi con mồi vào hang ngay tức khắc.
– Cơ thể nó rất khô. Khi Sand bị lạnh vào ban đêm, lớp da của nó phủ một lớp sương mịn.
– Vì sống trong sa mạc nên lớp da của nó trở nên cứng và rắn chắc.
– Khi bị rơi từ trên cao, nó có thể tự cứu mình bằng cách lập tức cuộn tròn thành quả bóng và nảy đi. Ở tư thế cuộn lại Sand cũng làm đòn tấn công của đối phương bật ra vô hại nhờ lớp da cứng.
– Thích những nơi khô, nhiều cát vì nó sử dụng cát để tự vệ khi bị tấn công.
– Cơ thể có cấu tạo để hấp thụ nước không chút lãng phí, nên Sand có thể sống ở những sa mạc khô cằn.

Tiến hóa 

Sand

 

Tags: