#028 Sandpan

Sand Nidoran♀ 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
サンドパン
Sandpan
Sandslash Đực : 50%
Cái : 50%
Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuột 1.0 m 29.5 kg 90
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ sand (cát) và pangolin (con tê tê)
Tên Anh: Ghép từ sand (cát, đất) và slash (rạch, cắt)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Sand Veil Sand Rush

– Cả cơ thể được bao phủ bởi gai nhọn, vốn là những phần da cứng lại. Mỗi lần một lần, gai cũ rụng đi và gai mới mọc thế chỗ từ gốc gai cũ.
– Cuộn mình thành quả bóng gai khi bị đe dọa. Ở tư thế cuộn Sandpan có thể lăn mình để tấn công hoặc tẩu thoát.
– Vào ban ngày khi nhiệt độ tăng cao nó cũng cuộn mình lại để tránh bị sốc nhiệt.
– Thành thạo trong việc chém đối phương bằng móng vuốt. Nếu bị gãy móng sẽ bắt đầu mọc lại trong vòng một ngày.
– Khi muốn cố gắng giấu mình, Sandpan sẽ chạy hết tốc lực theo hình vòng tròn để tạo ra một cơn bão cát cản tầm nhìn.
– Đào đất rất nhanh, thậm chí có thể bị gãy gai và móng khi đang đào.
– Giỏi leo cây, khi leo xong nó cuộn mình lại và tấn công kẻ thù từ trên không.
– Trong trận đấu Sandpan sẽ cố làm đối thủ nao núng bằng cách đâm với giáp gai. Sau đó nó nhảy lên làm đối thủ choáng váng và xé toạc nạn nhân bằng vuốt sắc lẹm.
– Gai nhọn của nó có thể gây thương tích nặng.

Tiến hóa 

Sandpan

 

Tags: