#029 Nidoran♀

  • V.yen 

Sandpan Nidorina 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ニドラン♀ Nidoran♀ Nidoran♀ Cái : 100% [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Gai Độc 0.4 m 7.0 kg 235
Ý nghĩa tên: Ghép từ hai từ nido & ran. Nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và ran tiếng Nhật trong từ Hoa Lan, loài hoa có hai màu cơ bản phổ biến là Tím hoặc xanh dương, màu của Nidoran đực/cái
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Poison Point hoặc Rivalry Hustle
– Dù nhỏ con nhưng những ngạnh độc làm cho Pokémon này rất nguy hiểm. Bạn nên cẩn thận khi tiếp xúc. Con cái có sừng nhỏ hơn. – Một Pokémon đằm tính, không thích chiến đấu. Những chiếc sừng của nó tiết ra độc tố. – Nọc ẩn trong chiếc sừng nhỏ của nó có độc tính rất cao. Ngay cả một vết xước nhỏ cũng có thể gây nguy hiểm tính mạng. – Mặc dù không hiếu chiến nhưng Nidoran♀ sẽ hành hạ đối phương bằng gai độc nếu bị đe dọa theo bất kì cách nào. – Người ta nghĩ rằng những chiếc ngạnh được phát triển nhằm là một biện pháp tự vệ của Nidoran♀ nhỏ người này. Khi gặp nguy hiểm, nó tiết ra một chất kịch độc từ sừng.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoran♀[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidorina[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoqueen[/caption]
 

Tag: