#030 Nidorina

Nidoran♀ Nidoqueen 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニドリーナ
Nidorina
Nidorina Cái : 100% Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gai Độc 0.8 m 20.0 kg 120
Ý nghĩa tên:
Ghép từ nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và rhinoceros (con tê giác). Hậu tố -a/na: thường dùng để đặt tên cho phái nữ.
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Poison Point hoặc Rivalry Hustle

– Sừng của nó phát triển chậm hơn sừng của Nidorino. Pokémon này thường có tính cách điềm tĩnh và chu đáo. Vì sừng mọc chậm nên nó không thích chiến đấu.
– Khi đang nghỉ ngơi trong hang sâu của mình, Nidorina thu sừng vào trong. Đây là bằng chứng cho thấy nó đang thư giãn.
– Con cái thường đằm tính. Tuy nhiên, nếu tức giận lên, nó có thể tấn công dưới hình thức cào cấu cắn xé điên cuồng, Dùng vuốt cào và dùng miệng cắn vốn là những đòn nó ưa dùng hơn hết.
– Khi cho con nhỏ của mình ăn, Nidorina nhai nát thức ăn làm nó mềm hơn, rồi nhả ra cho con.
– Khá đằm tính. Nó sẽ xù các ngạnh độc trên khắp cơ thể ra nếu bị đe dọa tấn công.
– Khi Nidorina đang ở cùng bạn bè hoặc gia đình, nó thu các ngạnh độc lại để tránh đả thương lẫn nhau. Pokémon này có vẻ lo lắng khi bị tách khỏi bầy.
– Nó phát ra sóng siêu âm có sức mạnh làm đối thủ mụ mị đi.

Tiến hóa 

Nidorina

 

Tags: