#031 Nidoqueen

  • V.yen 

Nidorina Nidoran♂ 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ニドクイン Nidoqueen Nidoqueen Cái : 100% [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Đất’]Đất [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Khoan 1.3 m 60.0 kg 45
Ý nghĩa tên: Ghép từ nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và queen (hoàng hậu)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Poison Point hoặc Rivalry Sheer Force
– Bộ vảy cứng là lớp bảo vệ mạnh mẽ của Pokémon này. Nidoqueen dùng tầm vóc vạm vỡ của mình để thực hiện các chiêu thức hùng mạnh. – Có vẻ như lớp vảy trên người Nidoqueen mọc thành vòng tròn. – Lớp vảy của nó siêu cứng và có dạng như kim châm. Khi Pokémon này cảm thấy háo hức, lớp vảy này dựng lên. – Nidoqueen không bao giờ lộ vẻ sợ hãi trước bất cứ đòn tấn công nào. – Nó dùng cơ thể thô ráp của mình chặn lối vào tổ và bảo vệ con nó trước những kẻ săn mồi. – Nidoqueen rất thạo dùng các chiêu tông trực diện khiến đối phương văng ra xa. Pokémon này trở nên mạnh hơn bao giờ hết khi nó đang bảo vệ con của mình.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoran♀[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidorina[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoqueen[/caption]
 

Tag: