#032 Nidoran♂

Nidoqueen Nidorino 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ニドラン
Nidoran
Nidoran Đực : 100% Độc 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Gai Độc 0.5 m 9.0 kg 235
Ý nghĩa tên:
Ghép từ hai từ nido & ran. Nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và ran tiếng Nhật trong từ Hoa Lan, loài hoa có hai màu cơ bản phổ biến là Tím hoặc xanh dương, màu của Nidoran đực/cái
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Poison Point hoặc Rivalry Hustle

– Nidoran♂ gồng cứng tai lên và di chuyển về nhiều hướng để cảm nhận xem có nguy hiểm không. Pokémon này đã phát triển cơ bắp chuyên dùng để cử động tai, nhờ vậy nó có thể điều khiển đôi tai hướng về bất cứ hướng nào. Ngay cả âm thanh nhỏ nhất cũng không qua được sự chú ý của nó.
– Nidoran♂ đập tai như cánh khi đang nghe âm thanh ở xa.
– Sừng của nó càng lớn thì độc tiết ra càng mạnh.
– Đôi tai lớn của nó lúc nào cũng dựng thẳng đứng lên. Nếu cảm thấy nguy hiểm, Nidoran♂ sẽ tấn công bằng kim độc trước tiên.
– Khi tức giận, Pokémon này xù gai độc ra từ khắp cơ thể.
– Nidoran♂ đột kích rồi dùng sừng đâm vào đối thủ để tiêm nọc độc.

Tiến hóa 

Nidoran♂

 

Tags: