#033 Nidorino

  • V.yen 

Nidoran♂ Nidoking 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ニドリーノ Nidorino Nidorino Đực : 100% [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Gai Độc 0.9 m 19.5 kg 120
Ý nghĩa tên: Ghép từ nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và rhinoceros (con tê giác). Hậu tố -o/no: thường dùng để đặt tên cho phái nam.
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Poison Point hoặc Rivalry Hustle
– Một Pokémon hung hăng, rất mau tấn công. Chiếc sừng trên đầu nó tiết ra nọc độc. – Nếu Nidorino đâm sừng vào đối phương, tác động của cú va chạm làm chất độc rỉ vào vết thương của nạn nhân. – Sừng của nó cứng hơn cả kim cương. Bằng cách vung sừng qua lại, Pokémon này có thể đánh thủng cả kim cương thật. – Nidorino dựng đôi tai của mình lên để kiểm tra xung quanh. Nếu cảm thấy gì bất thường, nó tấn công ngay lập tức. – Rất dễ nổi giận. – Nếu cảm thấy có sự thù địch, tất cả các ngạnh độc trên lưng nó xù ra, và Nidorino lao vào thách thức đối thủ với tất cả ý chí của mình.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoran♂[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidorino[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoking[/caption]

Tag: