#034 Nidoking

  • V.yen 

Nidorino Pippi 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ニドキング Nidoking Nidoking Đực : 100% [simple_tooltip content=’Poison’]Độc [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Đất’]Đất [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Khoan 1.3 m 60.0 kg 45
Ý nghĩa tên: Ghép từ nido là phiên âm tiếng Nhật từ needle (Kim châm) và king (vua)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Poison Point hoặc Rivalry Sheer Force
– Đặc điểm nhận dạng nổi bật là lớp da cứng cùng chiếc sừng dài trên đầu. – Nó dùng chiếc đuôi chắc khỏe của mình để đạp, trói và nghiền nát xương của con mồi một cách dễ dàng. – Lớp da cứng như thép giúp những cú tông của nó càng thêm uy lực. Sừng của nó cứng đến nỗi có thể đâm xuyên qua kim cương. Chiếc sừng này không chỉ sắc mà còn chứa độc. – Nidoking vụt đuôi của mình qua lại trong trận chiến. Nếu đối thủ chùn bước, nó sẽ tông trực diện. – Pokémon dùng đôi tay, đôi chân và chiếc đuôi to khỏe để tấn công dồn dập. Cận chiến là sở trường của Nidoking. – Chiếc đuôi dày của Nidoking chứa đựng sức mạnh hủy diệt khủng khiếp. Chỉ với một cú vụt nó có thể đánh sập một tòa tháp truyền tín hiệu bằng kim loại, hay giật tung một bốt điện thoại như thể đó là một que tăm. Khi Pokémon lên cơn cuồng nộ, không gì có thể ngăn được nó.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoran♂[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidorino[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nidoking[/caption]

Tag: