#035 Pippi

Nidoking Pixy 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ピッピ
Pippi
Clefairy Đực : 25%
Cái : 75%
Tiên 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Tiên 0.6 m 7.5 kg 150
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Dùng cách lặp từ pixie (Tiểu tiên)
Tên Anh: Ghép từ clef (Khoá nhạc) và fairy (Tiên)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Magic Guard Friend Guard

– Vẻ ngoài cùng với tiếng kêu dễ thương lôi cuốn khiến nhiều người yêu mến.
– Rất hiếm và chỉ được tìm thấy ở một số khu vực nhất định.
– Tính tình dễ thương và thích chơi đùa khiến nhiều người muốn Pippi làm thú cưng.
– Ánh trăng Pippi tích trữ trong đôi cánh ở lưng giúp nó có thể trôi nổi trong không trung.
– Vào những đêm trăng tròn, các nhóm Pippi ra ngoài để chơi. Đây cũng là thời điểm người ta thấy Pokémon này nhiều hơn bình thường.
– Khi bình minh tới, các Pippi mệt mỏi sau đêm vui chơi quay trở về hang núi và rúc mình vào nhau nghỉ ngơi.
– Có lời đồn rằng hạnh phúc sẽ đến với ai nhìn thấy một bầy Pippi nhảy múa dưới ánh trăng.

Tiến hóa 

Pippi

 

Tags: