#036 Pixy

Pippi Vulpix 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ピクシー
Pixy
Clefable Đực : 25%
Cái : 75%
Tiên 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Tiên 1.3 m 40.0 kg 25
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cách đọc trại ra từ pixie (Tiểu tiên)
Tên Anh: Ghép từ clef (Khoá nhạc) và fable (truyện ngụ ngôn)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Magic Guard Unaware

– Một Pokémon tiên nhút nhát và hiếm gặp. Nó sẽ chạy đi trốn ngay khi cảm nhận được con người.
– Rất quan tâm đến việc bảo vệ thế giới riêng của mình.
– Tai Clefable rất nhạy cảm, vì vậy nó không thích tiếng ồn lớn hay nơi đông đúc.
– Đôi tai thính giúp nó nghe và phân biệt được âm thanh từ rất xa, thậm chí có thể nghe được tiếng một chiếc đinh ghim rơi xuống đất từ khoảng cách gần 1 km. Vì vậy, Clefable thích nơi yên tĩnh hơn như đồi núi và thường sống ở đó.
– Di chuyển bằng cách nhảy. Khi nhảy trông Clefable như đang dùng đôi cánh của mình để bay. Những bước nhảy bật còn cho phép nó di chuyển trên mặt nước.
– Hay đi dạo trên mặt hồ vào những đêm yên tĩnh và sáng trăng.

Tiến hóa 

Clefable

 

Tags: