#037 Rokon

Pixy Kyukon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ロコン
Rokon
Vulpix Đực : 25%
Cái : 75%
Lửa 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Cáo 0.6m 9.9 kg 24.8%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 六 (sáu) , 恨 (nguyền rủa) và 狐 (Cáo)
Tên Anh: Ghép từ vulpes (tiếng Latinh là Cáo) và six (Sáu)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Flash Fire Drought

– Khi vừa mới sinh, Rokon chỉ có một đuôi màu trắng. Chiếc đuôi tách ra dần dần từ chóp đuôi và có màu sậm hơn khi nó lớn lên và nhận được nhiều sự yêu thương từ trainer.
– Cả bộ lông và bộ đuôi của nó đều rất đẹp. Khi cơ thể phát triển lớn lên, sáu chiếc đuôi uốn cong lại càng trở nên tráng lệ với lớp lông mao lộng lẫy.
– Cơ thể Rokon khá ấm. Vẻ ngoài đáng yêu khiến người ta muốn ôm nó.
– Nếu bị tấn công bởi một kẻ thù mạnh hơn, nó giả đò bị thương rồi nhanh chân tẩu thoát.
– Bên trong cơ thể Rokon có một ngọn lửa không bao giờ tắt.
– Vào ban ngày, khi nhiệt độ lên cao, Rokon phun lửa ra từ miệng để tránh cho cơ thể bị quá nhiệt.
– Nó có thể tự do điều khiển lửa, tạo ra những quả cầu lửa như ma trơi.
– Ngay trước lúc tiến hóa, sáu chiếc đuôi của nó nóng lên như có lửa đốt

Tiến hóa 

Rokon

Tags: