#038 Kyukon

Rokon     Purin 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
キュウコン
Kyukon
Ninetales Đực : 25%
Cái : 75%
[simple_tooltip content=’Lửa’]Lửa [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Cáo 1.1m 19.9 kg 9.8%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ 九 (số chín) và 恨 (Lời nguyền)
Tên Anh: Ghép từ tales (đuôi) và nine (chín)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Flash Fire Drought
   

– Rất thông minh và thù dai. Nó có thể hiểu được tiếng nói của con người.
– Nếu có ai nắm vào một trong những chiếc đuôi của nó để chơi đùa thì người đó sẽ bị dính một lời nguyền kéo dài 1000 năm.
– Theo một truyền thuyết lâu đời, chín vị thánh cao quý đã tập hợp lại và đầu thai thành Pokémon này. Lại có truyền thuyết đề cập rằng Kyukon ra đời khi chín phù thủy sở hữu sức mạnh linh thiêng nhập thể lại thành một.
– Một vài truyền thuyết khác khẳng định mỗi chiếc đuôi của Kyukon ẩn chứa sức mạnh thần bí riêng của nó.
– Chín chiếc đuôi tuyệt đẹp chứa đầy năng lượng siêu nhiên kỳ lạ giúp Ninetales sống được đến 1000 năm.
– Kyukon phát ra một ánh sáng đầy sát khí từ đôi mắt đỏ để hoàn toàn nắm quyền kiểm soát tâm trí đối phương.
– Một con Kyukon sống lâu sẽ có bộ lông phát sáng như ánh vàng.

[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Rokon[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Kyukon[/caption]

 

Tag: