#039 Purin

Kuykon Pukurin 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
プリン
Purin
Jigglypuff Đực : 25%
Cái : 75%
tiênTiên tiênThường
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Bóng Bay 0.5m 5.5 kg 22.2%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Là phát âm tiếng Nhật của từ Pudding (bánh pudding), cách đọc từ プリン cũng là cách đọc trại ra từ 風船 (Bóng bay)
Tên Anh: Ghép từ jiggly (đưa đẩy) và puff (bánh xốp), ý chỉ mềm mềm
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Competitive Friend Guard

– Đôi mắt to của Purin sáng lên lấp lánh để quyến rũ kẻ thù, sau đó nó hát một giai điệu êm dịu bí ẩn đưa đối phương vào giấc ngủ.
– Khi nó bơn phồng cơ thể lên bằng không khí để hát ru, nó có thể biểu diễn lâu hơn bình thường.
– Nếu có người nhìn vào đôi mắt tròn dễ thương của Purin nó sẽ lập tức muốn hát. Khi hát Pokémon nàycũng xoay tròn đôi mắt to của mình.
– Dây thanh quản của Purin có thể tự do điều khiển bước sóng của giọng hát Pokémon này phát ra. Purin dùng khả năng này để điều chỉnh bước sóng khiến đối phương buồn ngủ nhất.
– Không gì có thể ngăn việc rơi vào giấc ngủ sau khi nghe Purin hát. Sóng âm từ ca khúc của nó trùng với sóng não của mọt người đang ngủ sâu.
– Khi hát Purin không bao giờ dừng lại để thở. Nếu trong trận đánh mà gặp phải kẻ thù khó ru ngủ, Purin không thể thở và có thể nguy hiểm tính mạng.

Tiến hóa 

Purin

 

Tags: