#040 Pukurin

Purin Zubat 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
プクリン
Pukurin
Wigglytuff Đực : 25%
Cái : 75%
Tiên  Thường 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon bóng bay 1.0 m 12.0 kg 6.5%
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Cách viết ghép rút lại từ 2 từ ぷりぷり (Nổi nóng) và くりくり (To tròn)
Tên Anh: Ghép từ wiggly (cong lượn) và tuff (búi tóc), ý chỉ chùm tóc phía trước của nó, hay là độ dẻo dai và mềm mại
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Cute Charm hoặc Competitive Frisk

– Cơ thể mềm và co dãn được. Khi tức giận, Pukurin hút không khí vào và bơm phồng cơ thể lên kích cỡ khổng lồ rồi tấn công bằng chiêu Body Slam.
– Cơ thể co dãn được nhiều đến mức nó có thể trương phồng cơ thể lên mà không có giới hạn.
– Sau khi trương lên, Pukurin bật đi khắp nơi như một quả bóng bay.
– Lớp lông mao mềm, mịn, mượt và cho cảm giác dễ chịu đến nỗi nếu có hai Pukurin rúc vào nhau chúng sẽ không muốn bị tách ra. Bất cứ ai chạm vào Pukurin đều không muốn dừng lại.
– Sự thoải mái tao nhã của bộ lông có ý nghĩa xa hoa, sang trọng. Được ngủ cùng với Pukurin là một điều tuyệt diệu.
– Có đôi mắt to và tròn. Bề mặt của mắt lúc nào cũng có một lớp màng nước mắt mỏng. Nếu có bụi bay vào mắt Pokémon này, nó sẽ được rửa trôi đi nhanh chóng.

Tiến hóa 

Pukirin

 

Tags: