#041 Zubat

Pukurin     Golbat 
Zubat Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ズバット
Zubat
Zubat Đực : 50%
Cái : 50%
Độc  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Dơi 0.8 m 7.5 kg 33.3%
Ý nghĩa tên:
Ghép từ từ tượng thanh ずばっと (Tiếng “xoẹt” khi vật sắc bén chém vào vật thể) và Bat (Con dơi)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Inner Focus Infiltrator
   

– Họp thành bầy ở nơi tối tăm, không có ánh sáng.
– Dùng sóng siêu âm để định vị và tiếp cận mục tiêu. Zubat phát sóng khi đang bay, sóng va vào các vật thể rồi dội ngược vào đôi tai lớn giúp nó xác định đường bay an toàn.
– Không có mắt hay mũi vì Pokémon này luôn sống ở nơi không có ánh sáng mạnh.
– Vào ban ngày, nhiều Zubat tụ tập lại với nhau và treo mình trên mái nhà, trần hang động hoặc trong các cánh rừng và chờ đến lúc mặt trời lặn.
– Pokémon này làm vậy vì tiếp xúc lâu với ánh mặt trời khiến cơ thể nó bị bỏng hay không khỏe.

Tiến hóa 

Zubat

Golbat

Crobat

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Absorb
5 Supersonic
7 Astonish
11 Bite
13 Wing Attack 
17 Confuse Ray 
19 Air Cutter  Bay
23 Swift
25  Poison Fang
29  Mean Look 
31 Leech Life 
35  Haze 
37   Venoshock
41 Air Slash  Bay
43 Quick Guard

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM06 Toxic
  TM09 Venoshock
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM15 Hyper Beam
  TM17  Protect
  TM18 Rain Dance  
  TM19 Roost Bay
  TM21 Frustation
  TM27 Return
  TM28 Leech Life
  TM30 Shadow Ball
  TM32 Double Team
  TM36 Sludge Bomb
  TM40 Aerial Ace Bay
  TM41 Torment
  TM42 Facade
 
TM44
Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM51 Steel Wing
  TM62 Acrobatics Bay
  TM66 Payback
  TM76 Fly Bay
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM89 U-Turn
  TM90 Substitute
  TM100 Confide

 

 

Tags: