#042 Golbat

Zubat     Nazonokusa 
Golbat Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ゴルバット
Golbat
Golbat Đực : 50%
Cái : 50%
Độc  Bay 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Dơi 1.6 m 55 kg 11.8%
Ý nghĩa tên:
Ghép từ Ghoul (Quỷ) và Bat (Con dơi)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Inner Focus Infiltrator
   

– Một khi đã tấn công, nó sẽ không ngừng hút máu của nạn nhân kể cả khi nó trở nên quá nặng để bay.
– Tấn công một cách lén lút, không hề cảnh báo trước. Cặp nanh sắc nhọn dùng để cắn và hút máu con mồi.
– Khi hút máu của nạn nhân thì nhóm máu của Golbat cũng thay đổi theo nhóm máu nó hút được.
– Dù cho nạn nạn nhân có lớp vỏ cứng thế nào Golbat cũng cắn xuyên qua được.
– Có thể hút hơn 10 ounce (xấp xỉ 283 gram) máu một lúc.
– Thích uống máu của các sinh vật sống. Hoạt động mạnh nhất vào những đêm không trăng, Golbat bay vòng quanh trên bầu trời đêm tìm kiếm máu tươi.

Tiến hóa 

Zubat

Golbat

Crobat

Khả năng học

Tiến hoá

Level Move Hệ
1 Screech
1 Absorb
1 Supersonic
1 Astonish
1  Bite
5 Supersonic
7 Astonish
11 Bite
13 Wing Attack  Bay
17 Confuse Ray 
19 Air Cutter  Bay
24 Swift
27  Poison Fang
32  Mean Look 
35 Leech Life 
40  Haze 
43   Venoshock
48 Air Slash  Bay
51 Quick Guard

TM/HM

  TM/HM Move Hệ
  TM06 Toxic
  TM09 Venoshock
  TM10 Hidden Power
  TM11 Sunny Day
  TM12 Taunt
  TM15 Hyper Beam
  TM17  Protect
  TM18 Rain Dance  
  TM19 Roost Bay
  TM21 Frustation
  TM27 Return
  TM28 Leech Life
  TM30 Shadow Ball
  TM32 Double Team
  TM36 Sludge Bomb
  TM40 Aerial Ace Bay
  TM41 Torment
  TM42 Facade
 
TM44
Rest
  TM45 Attract
  TM46 Thief
  TM48 Round
  TM51 Steel Wing
  TM62 Acrobatics Bay
  TM66 Payback
  TM68 Giga Impact
  TM76 Fly Bay
  TM87 Swagger
  TM88 Sleep Talk
  TM89 U-Turn
  TM90 Substitute
  TM100 Confide
Tags: