#046 Paras

Ruffresia Parasect 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
パラス Paras Paras Đực : 50% Cái : 50% [simple_tooltip content=’Grass’]Cỏ [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Bọ’]Bọ [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Nấm 0.3 m 5.4 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên: Được trích từ từ parasite (Ký sinh vật)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Effect Spore  hoặc Dry Skin Damp
– Đào đất để tìm hút nhựa từ rễ cây. – Hai cây nấm trên lưng phát triển nhờ hút dinh dưỡng từ vật chủ. – Khi cơ thể Paras phát triển thì hai cây nấm cũng lớn theo. Tên của loại nấm này là Tochukaso. – Nấm Tochukaso nổi tiếng vì nó được dùng làm nguyên liệu chế thuốc trường thọ.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Paras[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Parasect[/caption]
 

Tag: