#048 Kongpang

Parasect Morphon 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
コンパン
Kongpang
Venonat Đực : 50%
Cái : 50%
Độc  Bọ 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Côn Trùng 1.0 m 30.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép từ kong (côn trùng) và pang (tiếng kêu)
Tên Anh: Ghép từ venom (nọc độc) và gnat (muỗi mắt)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Compound Eyes hoặc Tinted Lens Run Away

– Sống dưới những bóng râm của các cây cao, nơi nó ăn côn trùng nhỏ.
– Kongpang bị thu hút bởi ánh sáng vào ban đêm.
– Đôi mắt lớn có công dụng như radar. Ở nơi sáng, bạn có thể nhìn thấy đôi mắt đó là do nhiều mắt nhỏ tụ lại. Kongpang dùng đôi mắt này để di chuyển và bắt bọ nhỏ trong đêm.
– Đôi mắt cũng có thể bắn ra những chùm tia mạnh mẽ.
– Những con bọ nhỏ nó ăn chỉ xuất hiện vào ban đêm và cũng bị thu hút bởi ánh sáng, vì vậy nó ngủ ở một cái hốc trên cây cả ngày và chờ đêm xuống.
– Chất độc rỉ ra từ toàn bộ cơ thể Kongpang.
– Pokémon này đã phát triển một lớp lông mỏng và cứng phủ hết người nhằm mục đích tự vệ.

Tiến hóa 

Kongpang

 

Tags: