#049 Morphon

Kongpong Digda 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
モルフォン
Morphon
Venomoth Đực : 50%
Cái : 50%
Độc  Bọ 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ngài Độc(Bướm Đêm Độc) 1.5 m 12.5 kg 9.8 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Con ngài lớn
Tên Anh: Ghép từ venom (nọc độc) và moth (con ngài)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Shield Dust hoặc Tinted Lens Wonder Skin

– Màu của lớp vảy giống như bụi trên cánh của Morphon là dấu hiệu cho biết loại độc tố mà nó có. Nếu vảy có màu tối thì nó chứa độc, còn nếu có màu vàng sẽ gây tê liệt.
– Lớp vảy bụi này rất khó loại bỏ. Chúng rỉ ra độc khi có tiếp xúc với da.
– Morphon rải lớp vảy ra sau mỗi cú đập cánh, vì vậy bạn có thể bị nhiễm độc nếu đứng xuôi chiều gió.
– Khi tấn công, nó đập cánh dữ dội hơn để rải vảy độc khắp nơi.
– Morphon là loài sống về đêm. Nó là một Pokémon chỉ năng động khi đêm xuống. Con mồi ưa thích của nó là côn trùng nhỏ bị thu hút bởi ánh sáng vào ban đêm, hay tập trung ở những cột đèn đường.

Tiến hóa 

Morphon

 

Tags: