#050 Digda

Morphon Dugtrio 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ディグダ
Digda
Diglett Đực : 50%
Cái : 50%
Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Chuột Chũi 0.2 m 0.8 kg 33.3 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Đào đất
Tên Anh: Ghép từ Dig (đào) và singlet (Đơn, cá nhân)
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Sand Veil hoặc Arena Trap Sand Force

– Sống dưới lòng đất sâu khoảng 1 m, nơi nó ăn rễ cây. Thi thoảng nó trồi lên mặt đất.
– Thích những nơi tối tăm. Digda dành phần lớn thời gian dưới lòng đất.
– Đầu của nó trồi lên khoảng 20 cm trên mặt đất. Tuy nhiên, kích thước thật sự của nó vẫn là điều bí ẩn cho tới ngày nay.
– Da của Digdat rất mỏng. Nếu tiếp xúc với ánh mặt trời, máu của nó sẽ sôi lên khiến nó yếu đi.
– Nếu Digda đào xuyên qua một cánh đồng, nó để lại lớp đất tơi xốp và rất lý tưởng cho việc canh tác, trồng trọt những loại rau ngon. Đó là lý do đa số các trang trại nuôi Pokémon này.

Tiến hóa 

Digda

 

Tags: