#056 Mankey

← Golduck Okorizaru 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
マンキー Mankey Mankey Đực :50.0 % Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Giác đấu’]Giác đấu [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Khỉ Heo 0.5 m 28.0 kg 24.8%
Ý nghĩa tên: Được ghép từ Mad (nổi điên, điên) và Monkey (Con khỉ)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Vital Spirit hoặc Anger Point Defiant
– Rất dễ nổi nóng. Nó có thể rất trầm tính một giây trước và đánh phá khắp nơi vào giây tiếp theo. Mankey sẽ không ngần ngại tấn công bất cứ thứ gì. – Nó sẽ bắt đầu cãi lộn ầm ĩ với sự khiêu khích nhẹ nhất. – Tiếp cận Mankey rất không an toàn khi nó nổi giận vô cớ và không phân biệt được bạn với thù. – Một Pokémon nhanh nhẹn sống thành bầy trên cây. – Nếu một con lên cơn thì cả đàn cũng sẽ vô cớ lên cơn theo. – Từng đàn Mankey sẽ tấn công những mục tiêu tiện tay mà không có lý do nào cả. – Nếu Mankey lạc mất đàn của mình, nó sẽ tức điên lên vì cô đơn. – Khi Pokémon này bắt đầu run lên và hơi thở trở nên dữ dội thì đó là dấu hiệu chắc chắn rằng nó đang nổi giận. Tuy nhiên, vì cơn tức giận của Mankey lên đến đỉnh điểm gần như ngay lập tức, không ai có thể thoát khỏi sự phẫn nộ của nó. – Khi tức giận, Mankey sẽ trở nên điên cuồng không thể kiểm soát.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Mankey[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Okorizaru[/caption]
 

Tag: