#059 Windie

← Gardie Nyoromo 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ウインディ Windie Arcanine Đực :75.0 % Cái : 25.0% [simple_tooltip content=’Fire’]Lửa [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Thần kì 1.9 m 155.0 kg 9.8%
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Phiên âm tiếng Nhật từ Windy: Nhanh như gió Tên Anh: Ghép từ arcane (Huyền bí, bí mật) và canine (Giống chó)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Intimidate hoặc Flash Fire Justified
– Một Pokémon được ngưỡng mộ từ xa xưa vì vẻ đẹp tự tôn, vương giả của nó. Windie chạy nhanh và nhẹ nhàng như đang bay trên những đôi cánh vậy. – Là Pokémon huyền thoại ở Trung Quốc. Nhiều người bị cuốn hút bởi vẻ tao nhã đẹp đẽ của nó khi đang chạy hoặc bởi chiếc bờm lớn của nó. – Người ta coi Windie là một Pokémon cao quý. Tiếng sủa của nó ẩn chứa vẻ oai nghiệm đường bệ khiến ai nghe thấy cũng phải phủ phục trước mặt nó. – Một cuộn tranh cổ khắc họa cảnh con người bị thu hút bởi chuyển động của Pokémon này khi nó chạy băng qua những thảo nguyên. – Windie nổi tiếng vì tốc độ cao của mình. Nó có thể chạy 6200 dặm trong một ngày đêm. Ngọn lửa cháy dữ dội trong cơ thể Pokémon này là nguồn sức mạnh của nó.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="alignnone" width="120"] Gardie[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="120"] Windie[/caption]
 

Tag: