#061 Nyorozo

← Nyoromo Nyorobo 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
Nyorozo Nyorozo Poliwhirl Đực :50.0 % Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Nòng Nọc 1.0 m 20.0 kg 15.7%
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Được tách ra từ tượng thanh ニョロニョロ (lạch bạch) Tên Anh: Ghép từ poliwog (con nòng nọc) và whirl (xoay tròn)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Water Absorb hoặc Damp Swift Swim
– Có thể sống trên cạn lẫn dưới nước. Khi ra khỏi mặt nước, Nyorozo tiết dịch để cơ thể luôn ẩm ướt. – Vì cả người lúc nào cũng có một lớp dịch ướt bóng dầu nên Nyorozo dễ dàng lẩn và trượt đi trước sự truy bắt của kẻ thù trong chiến trận. – Đôi chân phát triển tốt và đi bộ giỏi, tuy vậy nó vẫn thích sống dưới nước, nơi có ít nguy hiểm hơn. – Vòng xoáy trên bụng dập dờn như cơn sóng. Nhìn vào đó có thể gây buồn ngủ. – Khi bị tấn công, Nyorozo dùng vòng xoáy ru ngủ đối thủ rồi tẩu thoát. – Lớp da phủ cơ thể đa phần luôn ẩm ướt, duy có phần da ở bụng là nhẵn mượt.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nyoromo[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nyorozo[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="153"] Nyorobon[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="137"] Nyorotono[/caption]
 

Tag: