#062 Nyorobo

← Nyorozo Casey 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ニョロボン Nyorobo Poliwrath Đực :50.0 % Cái : 50.0% [simple_tooltip content=’Nước’]Nước [/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Giác đấu’]Giác đấu [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Nòng Nọc 1.3 m 54.0 kg 5.9%
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Ghép của ニョロニョロ (tiếng lạch bạch) và 洪 (cơn lũ, lụt) Tên Anh:  Ghép từ Poliworg (Con nòng nọc) và Wrath (Cơn giận giữ)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Water Absorb hoặc Damp Swift Swim
– Một tay bơi cự phách, cả bơi sải và bơi ngửa đều giỏi. Có thể dễ dàng đánh bại những người bơi giỏi nhất trong cuộc đọ sức bơi phối hợp. – Dùng mọi cơ bắp để bơi một cách mạnh mẽ. – Có thể bơi nhanh và xa mà không cần hít thở nhiều. – Cơ bắp săn chắc không bao giờ mệt dù Nyorobo có hoạt động nhiều cỡ nào. Có khả năng băng qua biển Thái Bình Dương rồi bơi ngược trở lại chỉ với một cú đạp lấy đà mà không cần gắng sức. – Mặc dù bơi giỏi nhưng Nyorobo sống trên cạn. – Có thể dùng đôi tay và đôi chân phát triển cao để chạy trên mặt nước trong vài giây ngắn.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nyoromo[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Nyorozo[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="153"] Nyorobon[/caption] [caption id="" align="alignnone" width="137"] Nyorotono[/caption]
 

Tag: