#066 Wanriky

Foodin Goriky 

Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính [simple_tooltip content=’Type’]Hệ[/simple_tooltip]
ワンリキー Wanriky Machop Đực : 75.0% Cái : 25.0% [simple_tooltip content=’Giác đấu’]Giác đấu [/simple_tooltip]
[simple_tooltip content=’Category’] Chủng loại [/simple_tooltip] Chiều cao Cân nặng [simple_tooltip content=’Catch rate’]Tỉ lệ bắt[/simple_tooltip]
Pokémon Siêu Sức Mạnh 0.8 m 19.5 kg 23.5 %
Ý nghĩa tên: Tên Nhật: Ghép từ 腕 (Tay) và 力 (Sức mạnh) Tên Anh: Ghép từ Macho (Lực lưỡng) và Chop (Chặt, chẻ)
[simple_tooltip content=’Ability’]Kỹ năng[/simple_tooltip] [simple_tooltip content=’Hidden Ability’]Kỹ năng ẩn[/simple_tooltip]
Guts hoặc No Guard Steadfast
– Rất yêu thích việc làm săn chắc cơ bắp của mình. Nó tập luyện đủ loại võ thuật để trở nên khỏe hơn nữa. – Vô cùng mạnh mẽ dù khá nhỏ con. – Toàn bộ cơ thể Wanriky là những khối cơ rắn chắc, vì vậy nó có thể gồng cơ lên ở bất cứ đâu. Pokémon này có đủ sức quăng đi 100 người lớn. – Luôn tràn trề năng lượng, Wanriky giết thời gian bằng việc tập nâng những tảng đá. Việc này lại càng làm nó mạnh hơn. Nó có thể dễ dàng nhặt một con Golone lên để tập giống như tập tạ, hoặc nhặt nhiều Isitsubute lên cùng lúc và ném đi. – Pokémon này không bao giờ hài lòng với bản thân, dù có tập luyện cả ngày vất vả. – Cơ bắp của Wanriky rất đặc biệt – chúng không bao giờ bị đau dù có bị dùng nhiều tới mức nào. – Có vài Wanriky đi vòng quanh thế giới để học tập tất cả các loại võ thuật. – Sức mạnh của Wanriky giúp nó có thể nhấc hẳn một võ sĩ sumo lên trên vai của mình. – Sống trên núi biệt lập với con người.
[simple_tooltip content=”Evolution”]Tiến hóa [/simple_tooltip]
[caption id="" align="aligncenter" width="120"] Wanriky[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Goriky[/caption] [caption id="" align="aligncenter" width="120"] Kairiky[/caption]
 

Tag: