#075 Golone

Isitsubute Golonya 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ゴローン
Golone
Graveler Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Đá  Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Đá 1.0 m 105.0 kg 15.7 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Phiên âm tiếng anh từ Golem (Gã khổng lồ) và Stone (hòn đá), ngoài ra ゴロゴローン còn là từ tượng thanh chỉ tiếng lăn
Tên Anh: Ghép từ Gravel (Đá sỏi) và theo như cách phiên âm thì tên của chúng còn là cách chơi chữ từ từ Traveler (Kẻ du hành) ý chỉ thói quen lăn từ đỉnh núi xuống hoặc leo lên đỉnh núi từ chân núi
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Rock Head hoặc Sturdy Sand Veil

– Di chuyển bằng cách lăn xuống các dốc vì chúng đi rất chậm. Khi lăn chúng có khả năng vượt qua bất kỳ chướng ngại vật nào mà không bị làm chậm đi hoặc đổi hướng. Và chúng cũng không quan tâm nếu có vài phần cơ thể bị bể khi lăn xuống núi.
– Nếu đạt tốc độ quá cao, chúng sẽ dừng lại bằng cách chạy thẳng vào các hòn đá lớn.
– Golone lớn lên nhờ ăn các hòn đá bị rêu phủ. Pokemon này có thể ăn cả 1 tấn đá.
– Khi leo núi bạn nên cẩn thận, vì các đường đi có thể gặp Golone đi ngang qua.
– Golone tạo dựng nơi sinh sống ở các bề mặt vách núi bằng cách đục rất nhiều lỗ nằm ngang.

Tiến hóa 

Golone

 

Tags: