#076 Golonya

Golone Ponyta 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ゴローニャ
Golonya
Golem Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Đá  Đất 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Triệu Tấn 1.4 m 300.0 kg 5.9 %
Ý nghĩa tên:
Tên Nhật: Ghép của từ Golem (Tượng đất) và stone (đá). Ngoài ra ゴロゴローン gorogorōn còn là tiếng lăn
Tên Anh: Golem được đặt theo tên của gã khổng lồ đất trong truyền thuyết Do Thái
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Rock Head hoặc Sturdy Sand Veil

– Hình dạng giống những tảng đá lớn với một thân hình rất cứng. Vì thế ngay cả có bom nổ cực mạnh chúng cũng không hề hấn gì.
– Một khi lột xác, chúng sẽ trở nên mềm đi và da trắng hơn, đồng thời sẽ lớn lên về kích thước. Lớp da mới sẽ sớm cứng cáp hơn nếu được tiếp xúc với không khí . Mỗi năm Golonya lột xác một lần, bộ da cũ sẽ đông lại và vỡ vụn.
– Có độc chiêu là khả năng tự phát nổ. Chính áp lực từ chiêu này sẽ giúp chúng nhảy từ ngọn núi này sang núi khác.
– Golonya thường sinh sống ở các ngọn núi hay có thể cả ở núi lửa. Nếu có động đất lớn, cả đàn Golonya sẽ cùng nhau lăn xuống chân núi để trú.

Tiến hóa 

Golonya

 

Tags: