#077 Ponyta

Golonya Gallop 
Tên tiếng Nhật Tên tiếng Anh Tỉ lệ giới tính Hệ
ポニータ
Ponyta
Ponyta Đực : 50.0%
Cái : 50.0%
Lửa 
Chủng loại  Chiều cao Cân nặng Tỉ lệ bắt
Pokémon Ngựa Lửa 1.0 m 30.0 kg 24.8 %
Ý nghĩa tên:
Phát âm của từ Ponyta khá giống với từ Bonita, trong tiếng Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha nghĩa là xinh, đẹp.
Kỹ năng Kỹ năng ẩn
Run Away hoặc Flash Fire Flame Body

– Móng loài này cứng hơn kim cương đến 10 lần, nó có thể dát mỏng mọi thứ trong thời gian ngắn.
– Có thể nhảy rất cao. Các móng và chân chắc khỏe có thể hấp thụ lực của những cú va chạm mạnh.
– Khi mới sinh thì Pokemon này rất yếu, sau đó mới khỏe lên nhờ việc học chạy bên cạnh bố mẹ.
– Khoảng một giờ sau khi sinh thì phần bờm và đuôi lửa mới “mọc” ra.
– Khi cảm nhận được điều bất thường từ phía sau, Ponyta lập tức tung ra cú đá hậu.

Tiến hóa 

Ponyta

Tags: